| sơn hệ | dt. Dãy núi liền nhau và chạy dài theo một chiều-hướng. |
| sơn hệ | - Dãy núi gồm những núi liên tiếp nhau thành một hệ thống. |
| sơn hệ | dt. Hệ thống các núi có quan hệ với nhau về địa hình, địa chất. |
| sơn hệ | dt (H. hệ: buộc lại với nhau) Hệ thống nhiều núi cùng một nguồn gốc liên tiếp: Sơn hệ Hi-mã-lạp-sơn. |
| sơn hệ | .- Dãy núi gồm những núi liên tiếp nhau thành một hệ thống. |
| Trong khi đó , ông Hoàng Văn Thủy là Phó Chánh thanh tra Cục Hàng hải Việt Nam hệ số trách nhiệm 0 ,6 lại được bổ nhiệm Trưởng đại diện cảng vụ Nghi Ssơn hệsố 0 ,3 cũng là điều bất thường , không khác gì việc ông này bị giáng chức , khiến dư luận đặt câu hỏi. |
| Ảnh : Nguyên Ssơn hệthống băng tải chuyển xi măng ra cầu cảng Nghi Thiết. |
* Từ tham khảo:
- sơn khê cách trở
- sơn lam chướng khí
- sơn lâm
- sơn lâm chẻ ngược, vườn tược chẻ xuôi
- sơn liễu
- sơn mạch