| sởi | dt. (Y) X. Ban đỏ Lên sởi, mọc sởi. |
| sởi | - d. Bệnh lây do virus, gây sốt phát ban. Lên sởi. |
| sởi | dt. Bệnh lây, làm cho trẻ con bị ho, sốt, nổi những nốt đỏ khắp người: lên sởi o Bệnh sởi của cháu hôm nay đã bay. |
| sởi | dt (y) Bệnh truyền nhiễm thường của trẻ em, gây phát ban trên da: Bệnh sởi hay lây ở trẻ nhỏ. |
| sởi | dt. (y) Bịnh sốt ho, có nhiều mụn đỏ, nho nhỏ nổi ngoài da, rất hay lây // Mọc sởi lên sởi. |
| sởi | (y).- d. Bệnh truyền nhiễm, do vi trùng qua lọc gây ra, biểu hiện bằng những triệu chứng nhức đầu, ho, sốt, chảy nước mũi, nước mắt, rồi nổi ban trong cổ họng, trên ria tóc và dần dần xuống khắp người. |
| sởi | Thứ bệnh sốt ho và có nhiều mụn nhỏ phát ra ở ngoài da, thường hay lây: Trẻ con lên sởi. |
| ”Mặt đỏ bừng bừng , mắt nhoèn dử , tai lạnh và ho thế này là cháu lên sởi rồi. |
| "Mặt đỏ bừng bừng , mắt nhoèn dử , tai lạnh và ho thế này là cháu lên sởi rồi. |
| Năm Giang ba tuổi , Giang lên sởi. |
| Ngạc nhiên hí? Hay quên nhau rồỉ Trương Sỏi cất tiếng cười sởi sởi lởi. |
| Gánh nặng từ bệnh sốt rét , bệnh ssởi, HIV/AIDS trên thế giới hiện nay tập trung chủ yếu ở châu Phi. |
| Tôi hi vọng rằng , mỗi chúng ta hãy có những hành động cụ thể và quyết liệt để xóa bỏ đại dịch bệnh sốt rét , bệnh ssởi, HIV/AIDS trên thế giới , góp phần nâng cao chất lượng giáo dục ở các nước kém phát triển , nhất là châu Phi , để đến năm 2030 tất cả các trẻ em hoàn thành giáo dục bậc tiểu học và trung học cơ sở miễn phí , công bằng và chất lượng. |
* Từ tham khảo:
- sợi
- sợi chỉ đỏ
- sợi dẫn quang
- sợi nhiễm sắc
- sợi quang học
- sợi tóc chẻ làm tư