| sới | dt. Khoảng đất làm nơi đấu vật, chọi gà trong ngày hội: Đô vật đang biểu diễn trên sới o thả gà chọi ra giữa sới o sới vật o sới chọi. |
| sới | dt Nơi đấu vật hay chọi gà, chọi trâu: Người ngồi quanh sới vật rất đông. |
| Quả nhiên mới cất miệng hỏi , nó đã mắng sấm xơi sới , rồi lại dọa rằng : Ba đồng cầm đất cầm nhà , lãi mười hai phân , đến tháng sáu này thì vừa hết hạn , tính thành ra năm đồng một hào sáu xụ. |
| Chị vào ăn cơm , cơm sới rồi đấy. |
| Ở một số nơi , Lễ hội chọi trâu gây phản cảm ở chỗ là ngay sau ssớitrọi trâu là cảnh bán thịt trâu , thậm chí biến cả thư viện , trường học , trụ sở chính quyền địa phương làm nơi xẻ thịt trâu để bán. |
| Phá 4 lớp cửa trong ngôi nhà 3 tầng , đánh úp ssớibạc trăm triệu. |
| CAH Vĩnh Tường ngày 26 11 cho biết , đơn vị phối hợp cùng phòng CSHS Công an tỉnh Vĩnh Phúc đã triệt xóa ssớibạc dưới hình thức xóc đĩa tại nhà của Đỗ Văn Sâm (SN 1968 , trú ở thôn Bắc Cường , thị trấn Thổ Tang , huyện Vĩnh Tường). |
| Thời điểm đột kích , lực lượng Công an xác định có 18 đối tượng , gồm 3 nữ và 15 nam , đến từ các huyện Vĩnh Tường , Thổ Tang , Yên Lạc , Phú Xuyên (Hà Nội) , Tam Nông (Phú Thọ) , Đồng Hỷ (Thái Nguyên) Các đối tượng đánh bạc bị bắt quả tang Tại ssớibạc , lực lượng Công an thu giữ phương tiện đánh bạc cùng 20 chiếc ĐTĐd ; thu trên chiếu bạc gần 70 triệu đồng và thu trên người các đối tượng hơn 100 triệu đồng. |
* Từ tham khảo:
- sợi chỉ đỏ
- sợi dẫn quang
- sợi nhiễm sắc
- sợi quang học
- sợi tóc chẻ làm tư
- sợi tơ kẽ tóc