| sợi chỉ đỏ | Điều nổi bật, xuyên suốt từ đầu đến cuối: chủ nghĩa yêu nước như sợi chỉ đó trong văn học giai đoạn này. |
| sợi chỉ đỏ | dt Điều quán triệt từ đầu đến cuối một cách tích cực: Tư tưởng Hồ Chí Minh là sợi chỉ đỏ xuyên qua quá trình cách mạng Việt-nam. |
| Đó là một chiếc khăn tay được viền bằng những sợi chỉ đỏ. |
| Một cách khách đơn giản hơn là dùng dây thừng hoặc ssợi chỉ đỏ, sợi len.. trực tiếp tạo hình với keo dán. |
| Đây là ssợi chỉ đỏxuyên suốt quá trình hoạt động sản xuất , kinh doanh cũng như phát triển các dự án. |
| Ngay từ khi Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời , Đảng đã khẳng định đường lối giương cao ngọn cờ độc lập dân tộc và CNXH , coi đó là ssợi chỉ đỏxuyên suốt quá trình cách mạng Việt Nam. |
| Cô bé Giécđa đã phải trải qua nhiều khó khăn gian khổ , vượt qua bao thử thách trên đường tìm bạn : Thoát khỏi sự dụ dỗ của Phù thủy Thịt nguội , vượt qua sự lừa đảo của vợ chồng nhà quạ Cô bé cũng may mắn được sự giúp đỡ và bảo vệ của Chúa Tiên và những nàng tiên tốt bụng , cùng sự hỗ trợ của các Thần chim Có ssợi chỉ đỏđược Chúa Tiên trao tặng , Giécđa đã được bảo vệ trước âm mưu của bà Chúa Tuyết , trong hình hài một bà già xén cỏ. |
| Nghĩ đến đường Hạnh Phúc , nhà văn Chu Minh Huệ người Hà Giang đã ví rằng : Nó là ssợi chỉ đỏxuyên suốt của tỉnh Hà Giang. |
* Từ tham khảo:
- sợi nhiễm sắc
- sợi quang học
- sợi tóc chẻ làm tư
- sợi tơ kẽ tóc
- sơm sớm
- sờm sỡ