| sơm sớm | - Sớm một chút: Đến sơm sớm kẻo mẹ mong. |
| sơm sớm | tt. Sớm hơn lệ thường hoặc thời gian đã định một chút; hơi sớm: ăn cơm sơm sớm vào để còn đi cho kịp tàu o đi sơm sớm một chút cho khỏi nắng. |
| sơm sớm | trgt Như Sớm, nhưng nghĩa hơi nhẹ hơn: Hôm ấy, anh cố gắng đến sơm sớm nhé. |
| sơm sớm | .- Sớm một chút: Đến sơm sớm kẻo mẹ mong. |
| Cũng có lúc tôi bị phân vân giữa việc sống một cuộc đời độc thân vui tính , hay ssơm sớmlập gia đình để ổn định. |
* Từ tham khảo:
- sờm sỡm
- sớm
- sớm bửng
- sớm chẳng vừa, trưa chẳng vội
- sớm chiều
- sớm đào tối mận