| sớm chiều | dt. Cả ngày, từ sáng đến chiều: sớm chiều vất vả. |
| sớm chiều lúc nào tôi cũng thấy ông lom khom ở ngoài sân , cúi mình tỉa xén các chậu lan hay sửa sang non bộ. |
| Song cũng giống ở Sen Hồ , nhân dân vẫn lạc quan , tin tưởng , và sớm chiều , nhà thờ vẫn thong thả gióng hồi chuông gọi con chiên đi cầu chúa... Vùng đất của nhà chung khá rộng. |
| Xưa kia , cụ cũng muốn có một vườn cảnh để sớm chiều ra đấy tự tình. |
| Nhiều người đã ghen tị với tôi và kêu ca với cụ Ðốc xin để cắtlượt học trò hầu trà , cho anh em ai nấy đều được chút vinh dự gầngũi thày và sớm chiều được gần cái đạo của thày. |
| Bạn đọc yêu quý , thật có đi , có trải , còn như ro ró cái thân sớm chiều ngơ ngẩn góc bãi cửa hang thì sao hiểu được trời đất , bến bờ là đâu. |
| Lại thấy là cùng họ nên nhận làm con nuôi , sớm chiều chăm sóc dạy dỗ , không khác gì con đẻ. |
* Từ tham khảo:
- sớm đầu tối đánh
- sớm hoắc
- sớm hôm
- sớm khuya
- sớm lửa tối đèn
- sớm mận tối đào