| sớm khuya | dt. X. Khuya sớm: Kẻ ăn người ở trong nhà, Sớm khuya công việc giúp ta nhọc-nhằn (CD). |
| sớm khuya | - Ngày và đêm, thường xuyên: Sớm khuya đèn sách. |
| sớm khuya | dt. Ngày lẫn đêm; thường xuyên: sớm khuya vất vả o Xóm giềng sớm khuya có nhau o sớm khuya chăm chỉ học hành. |
| sớm khuya | trgt Cả ngày; Luôn luôn: Sớm khuya có vợ, có chồng, cày sâu bừa kĩ mà mong được mùa (cd). |
| sớm khuya | dt. Sớm và khuya. Ngr. nht. sớm hôm. |
| sớm khuya | .- Ngày và đêm, thường xuyên: Sớm khuya đèn sách. |
Bảo nhau gặt lúa vội vàng Mang về nhặt tuốt , luận bàn thóc dôi Người thì nhóm bếp bắc nồi Người đem đãi thóc để rồi đi rang Người đứng cối kẻ giần sàng Nghe canh gà gáy phàn nàn chưa xong Trong làng già trẻ thong dong sớm khuya bện chổi chớ hòng rỗi tay. |
Bèo than thân bèo Nằm trên mặt nước Bạc thân thân bạc Đeo chiếc bông tai Khoai than thân khoai Đào lên bới xuống Muống than thân muống Bứt đọt nấu canh Anh than thân anh Vợ con chưa có Người nói lòng nọ Kẻ nói lòng kia Liều mình như súng bắn bia Biết làm răng cho đặng , sớm khuya cùng nàng. |
Chàng ơi thương thiếp mồ côi Như bèo cạn nước biết trôi đàng nào ! Chàng ơi trẩy sớm hay trưa ? Để em gánh gạo tiễn đưa hành trình Chàng ơi ! trẩy sớm hay trưa ? Để em gánh gạo tiễn đưa hành trình Thương nàng đã đến tháng sinh Ăn ở một mình , trông cậy vào ai ? Rồi khi sinh gái hay trai sớm khuya mưa nắng lấy ai bạn cùng ! Sinh gái thì em gả chồng Sinh trai lấy vợ , mặc lòng thiếp lo. |
BK Chàng ơi ! trẩy sớm hay trưa ? Để em gánh gạo tiền đưa hành trình Thương nàng đã đến tháng sinh Ăn ở một mình , trông cậy vào ai ? Rồi khi sinh gái hay trai sớm khuya mưa nắng lấy ai bạn cùng ! Sinh gái thì em gả chồng Sinh trai lấy vợ , mặc lòng thiếp lo. |
| Quản chi lận đâsớm khuyauya , Thân em dầu dãi nắng mưa vì chồng. |
| Cái Tý tần tảo sớm khuya trên những sào ruộng khoán. |
* Từ tham khảo:
- sớm mận tối đào
- sớm muộn
- sớm nắng chiều mưa
- sớm ôm đào, tối ôm mận
- sớm sủa
- sớm thăm tối viếng