| sớm sủa | - Trước thời gian đã định: Lên đường cho sớm sủa. |
| sớm sủa | tt. (Xảy ra) vào trước thời điểm được coi là thông lệ hay được quy định: làm cố cho xong để về cho sớm sủa o muộn rồi, chứ còn sớm sủa gì. |
| sớm sủa | trgt Trước thời gian cần thiết: Lên đường sớm sủa. |
| sớm sủa | trt. Sớm, chưa trưa: Đến trường sớm sủa hơn thường ngày. |
| sớm sủa | .- Trước thời gian đã định: Lên đường cho sớm sủa . |
| Nơi nào có gì làng này có đấy , có khi còn sớm sủa hơn các nơi khác. |
| Nơi nào có gì làng này có đấy , có khi còn sớm sủa hơn các nơi khác. |
Tuy nhiên , cũng phải nhận rằng trong sự chuyên nghiệp hoá sớm sủa này lớp người viết báo viết văn tự tố cáo ở mình một chỗ yếu khác : họ không có cơ sở vững chắc. |
Cô Phương cười , tự cho câu chúc sớm sủa đó lả có duyên lắm , hẳn là phải hay lắm và anh em ông Đầu Xứ Cổ Nguyệt phải thưởng thức. |
| Áo màu nõn chuối , quần phăng ống nhỏ , tóc tết bím , giọng cô thật to : Không đi xem phim tối nay phí quá chị Dung ơỉ Đánh nhau , yêu nhau suốt từ đầu đến cuối nhé? Chào anh ạ? Vâng , chào cổ Em đi xách nước chị Dung nhé ! Chị có tắm không? Thôi , để mai sớm sủa rồi làm. |
| Đây là album phòng thu thứ tư trong sự nghiệp của cô , một sự lột xác không hẳn là ssớm sủanhưng kịp thời và hợp thời. |
* Từ tham khảo:
- sớm tối
- sớm trưa
- sơn
- sơn
- sơn ăn tùy mặt, ma bắt tùy người
- sơn ca