| sơn ca | - dt. Chiền chiện; thường dùng để ví giọng hát hay: giọng sơn ca. |
| sơn ca | dt. Chiền chiện; thường dùng để ví giọng hát hay: giọng sơn ca. |
| sơn ca | dt Loài chim nhỏ hót hay: Mua một con sơn ca để trong lồng cho nó hót. |
| sơn ca | dt. Loại chim nhỏ, hót rất hay và rất hay hót. |
| sơn ca | .- Loài chim nhỏ hót hay. |
| Tôi có thể bắt chước rất giống tiếng chim sơn ca , tiếng sáo đen , tiếng hoàng yến và chim chích chòe. |
Giới thiệu bài hát , nó bảo : mười con chim sơn ca nuôi trong cổ họng xin ca nhạc phẩm "Trường Sơn Đông Trường Sơn Tây" nhạc của (…) , lời Phạm Tiến Duật. |
1709 Sơn hô có lẽ là chim sơn ca. |
| Ảnh : Zing News Xem clip Ngọc Ssơn cavọng cổ ngọt lịm trên ghế nóng của Cặp đôi vàng (Nguồn : Sen Vàng) : Ngọc Sơn trở thành một hiện tượng vào năm 1989. |
| Ngừng lại uống ngụm trà , giọng ông Đức lại vang lên : Thừa thắng xông lên , một cánh quân khác của ta tiếp tục tấn công giải phóng hai đảo Ssơn cavà Nam Yết. |
| Cục u to đùng mọc giữa dây thanh đới khiến con ssơn catắt tiếng hoàn toàn. |
* Từ tham khảo:
- sơn cao thuỷ trường
- sơn căn
- sơn chín
- sơn cốc
- sơn cùng thuỷ tận
- sơn cước