| sợi | dt. Xơ dài và mảnh, có thể xe được Sợi gai, sợi bố, sợi bông, sợi tơ; Trách lòng con nhện lăng-loàn, chỉ bao-nhiêu sợi mỗi đàng mỗi giăng (CD) // (R) Những thứ sợi dùng dệt hàng vải: Kỹ-nghệ tơ sợi, nhà máy sợi // mt. Tiếng gọi vật hình mảnh và dài Sợi chỉ, sợi lông, sợi nhợ, sợi tóc; Đồng-hồ sai bởi sợi dây thiều, Xa em vì bởi sợi chỉ điều xe lơi; Tưởng giếng sâu nối sợi dây dài, Hay đâu giếng cạn, tiếc hoài sợi dây (CD). |
| sợi | - dt. 1. Vật dài và mảnh được kéo từ bông, lông thú... để dệt vải: sợi bông sợi ni-lon nhà máy sợi cuộn sợi. 2. Những vật dài, nhỏ và mảnh nói chung: sợi gai sợi dây sợi tóc sợi thuốc lào. |
| sợi | dt. 1. Vật dài và mảnh được kéo từ bông, lông thú... để dệt vải: sợi bông o sợi ni-lon o nhà máy sợi o Cuốn sợi. 2. Những vật dài, nhỏ và mảnh nói chung: sợi gai o sợi dây o Sợi tóc o sợi thuốc lào. |
| sợi | dt 1. Bông đã kéo thành chỉ để dệt vải: Nhà máy sợi. 2. Vật rất nhỏ và dài: Ngàn cân treo sợi tóc (tng); Sợi dây; Sợi thuốc lào. |
| sợi | dt. 1. Xơ dài như chỉ nhỏ, mảnh ở trong thân vật gì có thể xe thành dây: Sợi dứa. Sợi kén. Sợi tơ xe khéo hững-hờ cợt ai (Nh.đ.Mai) 2. Vật gì giống sợi: Sợi tóc. Sợi dây // Sợi tóc. Sợi lạt. Sợi thun. Sợi huyết. 3. Tiếng chỉ chung sợi cây bông dùng dệt vải: Nhà bán sợi // Nhà máy sợi. |
| sợi | 1. Xơ dài và mảnh ở trong thân một vật gì có thể xe thành dây được: Sợi gai, sợi dứa. Văn-liệu: Sợi tơ xe khéo hững-hờ cợt ai (Nh-đ-m). Khác nào sợi chỉ phải luồn trôn kim (L-V-T). 2. Tiếng để chỉ vật gì hình mảnh mà dài: Sợi tóc. Sợi lạt. Sợi thừng. Sợi thuốc. 3. Tiếng chỉ riêng sợi bông đánh ra để dệt vải: Súc sợi. Nhà máy sợi. |
| Nàng rút một ssợichỉ xỏ kim , bỗng nghe thấy tiếng Tạc bên hàng xóm. |
| Đờm ho lao có những tia máu như sợi lẫn trong đờm chứ không loang như thế này. |
| Chàng đã quá say rồi , đồ đạc trong phòng , nét mặt Mùi chàng chỉ thấy lờ mờ như qua đám sương mù , và trong lúc say chàng không có cảm giác gì rõ rệt về ngoại vật nữa , nhưng trước nỗi đau khổ thì lòng chàng lại hình như mở ra để đón lấy nhiều hơn , lắng xuống để nhận thấu rõ hơn , vang lên như sợi dây đàn căng thẳng quá. |
| Giấy ướt nước bọt , rách tung ; Khương nhổ mạnh cho những sợi thuốc khỏi bám lấy môi rồi tức mình quẳng điếu thuốc đi. |
| Mấy sợi tóc mai của nàng dán chặt lên má còn ướt đẫm mồ hôi. |
Loan uống cạn hai cốc đầy , trong người đã thấy choáng váng , còn đưa cốc rót thêm : Em sẽ uống thật nhiều để kỷ niệm cái ngày hôm nay... ngày em đoạn tuyệt với cái đời cũ... Hai con mắt Loan lúc đó sáng quắc , đôi má đỏ hồng , mấy sợi tóc mai rủ xuống thái dương bóng loáng ánh đèn. |
* Từ tham khảo:
- sợi dẫn quang
- sợi nhiễm sắc
- sợi quang học
- sợi tóc chẻ làm tư
- sợi tơ kẽ tóc
- sơm sớm