| sợ sệt | đt. Nh. Sợ Ai nấy đều sợ-sệt, không dám hé răng // Nh. Sợ-lện Nó có sợ-sệt ai đâu!. Việc gì phải sợ-sệt?. |
| sợ sệt | - t. Để lộ thái độ rụt rè, rút rát, qua nét mặt, cử chỉ, ngôn ngữ, trước người mà uy quyền đặt quá cao trên mình: Gãi đầu, gãi tai, tỏ vẻ sợ sệt. |
| sợ sệt | dt. Sợ quá và trở nên e dè nhút nhát, không dám làm điều mình muốn: dáng điệu sợ sệt o sợ sệt nhìn nhau không dám nói o gãi đầu gãi tai tỏ vẻ sợ sệt. |
| sợ sệt | tt Tỏ vẻ sợ hãi trước một việc làm có kết quả xấu: Nó sợ sệt vì đánh vỡ cái lọ độc bình của bố. |
| sợ sệt | đt. Nht. Sợ. |
| sợ sệt | .- t. Để lộ thái độ rụt rè, rút rát, qua nét mặt, cử chỉ, ngôn ngữ, trước người mà uy quyền đặt quá cao trên mình: Gãi đầu, gãi tai, tỏ vẻ sợ sệt. |
| sợ sệt | Cũng nghĩa như “sợ”. |
| Chưa bao giờ nàng thấy hồi hộp lo lắng bằng lúc đó... Nhưng một lúc sau nàng cũng bớt ssợ sệt, rồi đứng dậy dọn dẹp trong nhà. |
| Không phải cậu phán ghét bỏ nàng , nhưng cậu vẫn e dè ssợ sệtvợ cả nên cũng chỉ coi nàng như người đẻ phụ khi nào người vợ cả đã thỏa mãn , không còn thèm muốn. |
| Chẳng hiểu tại sao trong lòng nàng lúc đó rộn rực , ssợ sệt, tưởng như Tạc thù hằn mình lắm và nàng nghĩ thầm : " Cũng chẳng tại mình ". |
| Nhưng Mạc không chút sợ sệt , trái lại , nàng cười rất tươi mà bảo Minh : Anh là một con người rất lạ. |
| An chỉ còn cảm giác ngây dại , quên mất mọi sợ sệt lo lắng nên cũng xông tới trước , chen lấn lòn lách để tìm cho ra một chỗ quan sát tốt. |
| Chinh nhận lệnh không chút sợ sệt hay do dự , ngược lại , anh còn có cảm giác ngây ngất say sưa vì sắp được tham dự vào một cuộc phiêu lưu mới. |
* Từ tham khảo:
- sợ xanh mắt mèo
- sởi
- sới
- sợi
- sợi chỉ đỏ
- sợi dẫn quang