| số học | dt. Một bộ môn toán-học chuyên về số. |
| số học | - d. Ngành toán học chuyên nghiên cứu tính chất của các số và các phép tính về các số. |
| số học | dt. Bộ phận của toán học nghiên cứu các số số học và các phép tính với chúng. |
| số học | dt (H. học: môn học) Ngành toán học chuyên nghiên cứu các số và các phép tính: Một bài toán số học rất khó. |
| số học | dt. (t) Môn học về số // Số học cao-cấp. |
| số học | (toán).- Ngành toán học chuyên nghiên cứu về tính chất của các số và các phép tính trên các số. |
| số học | Môn học về toán số. |
| Loan dạy học được hai tháng , thầy trò đã bắt đầu mến nhau thì bỗng nàng thấy số học trò một ngày một kém , hết trò nọ xin thôi lại đến trò kia. |
Đưa mắt nhìn sang lớp học thấy học trò đã tới đông đủ , Loan thong thả vào lớp , rồi đứng cạnh bàn đưa mắt thầm đếm số học trò. |
| số học sinh thiếu nửa điểm có mười lăm em. |
Trong số học trò của cụ có hai anh em con vua Thủy. |
| Lạ miệng , bùi , ngầy ngậy , thơm thơm... Quái lạ đến thế là cùng ! Thịt chó chất nóng , "sốt" thì lạnh , hai cái mâu thuẫn đó , ngồi mà nghĩ tưởng chừng như không thể nào dung hòa được với nhau ; ấy thế mà ngờ đâu nó lại y như thể là đại số học vậy ; hai cái "trừ" cộng với nhau thành ra "cộng" , lựa là cứ phải một âm và một dương ! Có người đã nói thức ăn ngon mà chỗ ăn không ngon , không ngon ; chỗ ăn ngon mà không khí không ngon , không ngon ; không khí ngon mà không có bè bạn ăn ngon cũng không ngon. |
| số học sinh thiếu nửa điểm có mười lăm em. |
* Từ tham khảo:
- số hữu tỉ âm
- số hữu tỉ dương
- số ít
- số khó chọn nếp cái hoá sài đường
- số khối
- số không