| số khối | dt. Tổng số hạt prô-tôn và tổng số hạt nơ-tơ-rôn của hạt nhân. |
| Liên quan đến việc thực hiện quản lý đầu tư xây dựng , trong một số gói thầu xây lắp của Dự án , chủ đầu tư đã xử lý , yêu cầu đầu tư theo nhu cầu sử dụng thực tế , yêu cầu thi công bổ sung một ssố khốilượng không có trong thiết kế , dự toán của các gói thầu xây lắp , làm vượt tổng mức đầu tư dự án gần 10 tỉ đồng. |
| Đó là tình trạng hút thuốc , chỉ ssố khốicơ thể cao (BMI) và tiêu thụ rượu. |
| Hai bên tường nhà , tường bếp rồi nền nhà cũng bị nứt , thậm chí một ssố khốibê tông cũng bị nứt. |
| Đơn giản nhất , hãy tăng cân tùy theo chỉ ssố khốicơ thể (BMI) của bạn. |
| Sức cầu vào thị trường ngày càng tốt hơn , thể hiện trên cả chỉ ssố khốilượng giao dịch và khối lượng đặt mua. |
| Những thói quen đó là : không hút thuốc , ăn uống lành mạnh , hoạt động thể chất đầy đủ hằng ngày , duy trì chỉ ssố khốicơ thể thấp và uống rượu trong chừng mực. |
* Từ tham khảo:
- số kiếp
- số là
- số lẻ
- số lẻ thập phân
- số liệt
- số liệu