| số ít | dt. Phần ít, chẳng bao-nhiêu Hạng người đó thuộc số ít, không đáng kể // Tiếng chỉ một người hay một vật chủ-động để do theo đó mà viết những tiếng liên-quan không có chữ S hay NT sau cùng theo ngữ-pháp Pháp. |
| số ít | dt. 1. Số lượng nhỏ: Các phần tử này chỉ chiếm số ít. 2. Phạm trù ngữ pháp trong một số ngôn ngữ biểu thị số luợng "có một"; đối lập với số nhiều: danh từ cách 1 số ít, giống đực trong tiếng Nga. |
| số ít | dt 1. Số lượng nhỏ: Số ít người nhận làm việc ấy. 2. Phạm trù ngữ pháp trong một số ngôn ngữ biểu thị ý chỉ có một: Trong tiếng Pháp la table là số ít, les tables là số nhiều. |
| số ít đàn bà con gái mải theo dõi cuộc mừng công vì hiếu kỳ , bây giờ mới cảm thấy sợ. |
| Lương thực ta ít , quân số ít , thời gian càng kéo dài lòng quân càng sa sút. |
| Rất may hôm đó bộ đội đi lấy gạo gần hết , chỉ còn một số ít ở nhà. |
Cô Thịnh cười : Ngạn học giỏi mà sợ gì ! Rồi cô trấn an tôi : Ở thành phố , chỉ có số ít học giỏi thôi. |
Ví dụ nếu như trong kháng chiến chống Pháp , cực nam Trung bộ đã nổi tiếng như một mảnh đất thử thách tức một thứ chiến trường ác liệt nhất của miền Trung , thì trong số ít ỏi những đoàn văn nghệ sĩ đi vào cực nam những năm ấy , có Tế Hanh (trở về ông viết bài thơ khá nhất của ông hồi ấy , bài Người đàn bà Ninh Thuận). |
Cũng trên phương diện nhìn nhận sự khổ hạnh ở Nguyễn Tuân , tôi thấy phải nói đây là một trong số ít nhà văn ở ta nhạy cảm về hình thức và có được cách hiểu toàn diện về bản chất cái đẹp trong hình thức nghệ thuật. |
* Từ tham khảo:
- số khối
- số không
- số kiếp
- số là
- số lẻ
- số lẻ thập phân