| số không | st. Tức 0, con số tương-đối không có một giá-trị nào, nhưng nếu đứng bên phải một số khác, nó tăng giá-trị số ấy lên hàng chục (0), hàng trăm (00), hàng ngàn (000)... // dt. (B) Bạch-tuột, không biết gì, không có chi cả Rốt cuộc, chỉ là con số không trống rỗng. |
| số không | - (toán) d. 1. Số biểu thị không có đại lượng nào. 2. Chữ số 0. |
| số không | dt. Số mà cộng với bất cứ số nào vẫn không làm thay đổi số ấy. |
| số không | dt (toán) 1. Chữ số 0: Trong con số một nghìn có ba số không. 2. Số mà cộng với bất kì số nào cũng không thay đổi lượng của số ấy: Cộng 8 với số không vẫn chỉ là 8. |
| số không | dt. Con số chỉ sự không có gì cả // Bằng số không. |
| số không | (toán).- d. 1. Số biểu thị không có đại lượng nào. 2. Chữ số 0. |
| Ví dụ như về sau này duyên ssố khôngse lại thì cháu Trác cũng mở mắt thêm. |
Khi người đàn bà đã bước vào nhà , anh ta thở dài nói : Thế mới biết vợ chồng là việc duyên số không biết thế nào mà định trước được. |
| Chả còn ai vào đấy nữa... " Thế giấy bạc của anh có biên số không ? Nếu hắn không biên số thì mình cứ việc tiêu tự nhiên ! Vạn nhất hắn có biên số rồi , thì bảo hắn đi trình cẩm. |
| Dân tứ xứ đổ về , một số không nhỏ là dân xiêu tán từ Thuận Hóa , Thanh Nghệ. |
| Nhưng... liệu ta có đi quá đà rồi không? Vì ở tuổi ta lúc đó duyên số không còn mặn mà chào đón nữa. |
| Như Anh bảo rằng : Hãy đem cuộc đời mình cống hiến cho văn học , bởi vì đó còn là của cả Như Anh , đó còn là ước mơ mà Như Anh không làm được : Mình đã làm được những gì? Tất cả đều là con số không ! Chẳng khi nào hết day dứt. |
* Từ tham khảo:
- số là
- số lẻ
- số lẻ thập phân
- số liệt
- số liệu
- số lượng