| số lượng | st. Chỉ vật nhiều ít bao-nhiêu Ghi số lượng mỗi món. |
| số lượng | - dt (H. lượng: số đo được) Số sự vật ít hay nhiều: Quân ta phát triển nhanh về số lượng (VNgGiáp). |
| số lượng | dt. Số ít hay nhiều chừng bao nhiêu đó: số lượng học sinh o số lượng tiền thu được. |
| số lượng | dt (H. lượng: số đo được) Số sự vật ít hay nhiều: Quân ta phát triển nhanh về số lượng (VNgGiáp). |
| số lượng | dt. Phần nhiều hay ít của một vật gì mà người ta định tính: Số-lượng sản-xuất về cao-su. |
| số lượng | .- d. 1. X. Lượng: Không có chất lượng nào không có số lượng. 2. Số ít hay số nhiều của sự vật: Số lượng gạo tiêu thụ. |
| Cơm thết khách nhà tôi đấy ! Có sang không ? Văn đỡ lời , chữa thẹn cho bạn : Cơm ngon ở sự tinh khiết chứ không phải ở số lượng thức ăn. |
| số lượng lưu hành phải đến một mức độ nào tương đối gọi là khá thì mới có thể trường tồn được. |
| số lượng thực phẩm quá nhiều vì ông biện nhân cớ tiếp tế cho hai anh em , gửi thêm gạo , muối , cá mắm thừa đủ cho gia đình ông giáo chi dùng. |
| số lượng cũng phải tăng lên gấp bội. |
| Ngay một tạ thóc cứu tế , chính quyền cũng phải có mệnh lệnh cho gia đình sử dụng từng bữa số lượng bao nhiêu , ăn cách nào chứ không thể để ông tự tiện sử dụng bừa bãi để độ ba ngày sau cả nhà lại ăn cám. |
| Còn a. Mười thì chú ý nhiều quá đến số lượng những trang Nhật ký |
* Từ tham khảo:
- số một
- số mũ
- số mục
- số nguyên
- số nguyên tố
- số nhân