| sèo | tt. Héo khô, mềm nhũn: Mớ rau để ngoài nắng bị sèo lại. |
| sèo | I. Tiếng mỡ hay dầu gặp lửa mà phát ra: Mỡ cháy sèo II. Tên một thứ bánh làm bằng bột trộn với trứng, bỏ vào mỡ mà rán. |
Anh ham xóc đĩa cò quay Máu mê cờ bạc , lại hay rượu chè Eo sèo công nợ tứ bề Kẻo lôi người kéo , ê chề lắm thay ! Nợ nần em trả , chàng vay Kiếp em là kiếp kéo cày đứt hơi ! Anh hùng ẩn sĩ quy điền Kiếm nơi cha thảo mẹ hiền gửi thân. |
| Trô : hút. Điếu thuốc cháy sèo sèo trên chiếc chụp đèn thủy tinh ám khói vang lên những tiếng vo vo đều đều như tiếng sáo diều , rải trong cái không khí tờ mờ một hương thơm phảng phất , cái hương thơm đầy những đê mê mà kẻ nghiện muốn lúc nào cũng âm ỷ trong phủ tạng , trong tâm hồn |
| Có đứa nuôi lớn , dựng vợ gả chồng cho rồi vẫn eo ssèochuyện của cải. |
* Từ tham khảo:
- séo
- sẹo
- sẹo
- sép-tô-lít
- sẹp
- sét