| séo | trt. Tiếng kêu của một loại chim giống cò nhưng lớn hơn, lông đầu đỏ Đòi như séo; đòi ăn như séo // (R) Tên giống chim kể trước Con séo. |
| séo | dt. Loại chim chân cao như cò, đầu có lông đỏ: đòi ăn như séo. |
| Thông tin từ Ban PCTT và TKCN của tỉnh Lào Cai , từ tháng 5/2017 đến nay , Văn phòng Thường trực Ban Chỉ huy PCTT&TKCN ; tỉnh phối hợp với Đài Khí tượng thủy văn tỉnh Lào Cai và Hội Chữ thập đỏ tổ chức lắp đặt 13 trạm đo mưa tự động tại 6 nhà máy thủy điện : Bắc Hà , Nậm Phàng , Ngòi Phát , Mường Hum , SséoChong Hô , Tà Thàng và tại 4 xã : Kim Sơn , Việt Tiến (huyện Bảo Yên) , Gia Phú (huyện Bảo Thắng) , Dương Quỳ (huyện Văn Bàn). |
| NĐdT Sáng nay 4 7 , hơn 200 người , bao gồm kiểm lâm Vườn quốc gia Hoàng Liên ; công an và nhân dân các xã Tả Van , Bản Hồ , Lao Chải... huyện Sa Pa đã ra quân thực hiện trồng 150 ha cây xanh , khôi phục rừng Hoàng Liên bị cháy , tại khu vực SséoMý Tỷ ( xã Tả Van Sa Pa). |
| Các đồng chí lãnh đạo Tỉnh ủy , UBND tỉnh và huyện Sa Pa đã có mặt tại khu rừng bị cháy ở SséoMý Tỷ , nằm trên độ cao hơn 1.200 mét để mở đầu kế hoạch trồng cây khôi phục rừng Hoàng Liên bị cháy. |
| Tháng 3.1952 , Pháp cùng Đèo Văn Ân triệu tập các binh thầu , sséophải ở Tam Đường , Bình Lư để giao nhiệm vụ bắt cán bộ. |
* Từ tham khảo:
- sẹo
- sép-tô-lít
- sẹp
- sét
- sét
- sét