| seo | tt. Teo, khô và rút mình lại Seo da, quả seo, mặt lụa seo. |
| seo | đt. Chế bột giấy vào khuôn rồi rùng cho thành tờ giấy Seo giấy, thợ seo. |
| seo | - đg. Đổ bột giấy vào khuôn và lắc cho thành tờ giấy bản. Thợ seo. Thợ làm giấy bản. - t. Săn lại, dăn deo: Da seo. |
| seo | dt. Đuôi của gà trống dài và cong lên. |
| seo | Nh. Xeo. |
| seo | tt. Săn, co lại, nhăn nhúm: seo da o mặt vải lụa seo. |
| seo | đgt Sản xuất giấy bản bằng phương pháp thủ công: Ông cụ làm nghề seo giấy đã mấy chục năm rồi. |
| seo | tt Dăn deo: Tuổi càng cao da tay càng seo lại. |
| seo | .- đg. Đổ bột giấy vào khuôn và lắc cho thành tờ giấy bản. Thợ seo. Thợ làm giấy bản. |
| seo | .- t. Săn lại, dăn deo: Da seo. |
| seo | Tiếng nghề làm giấy, cho bột giấy vào trong khuôn mà rùng cho thành hình tờ giấy: Seo giấy. Thợ seo. |
| seo | Nói cái gì co lại, săn lại: Seo da. Mặt lụa seo. |
Bóng đèn là bóng đèn hoa Ai về vùng Bưởi với ta thì về Vùng Bưởi có lịch có lề Có sông tắm mát có nghề seo can. |
| Thế là cô Dó lẩn mình ngay vào tấm đá , sau khi ăn hết hương thơm của mấy trăm tờ sắc vừa seo xong còn ướt để ở ngoài hiên – Mấy ngày đi đường , cô đói quá. |
| Em ngồi dậy uống một chén mừng cho đỡ lạnh Anh lấy một ít bột dó chưa seo đắp lên mặt đá cho em kẻo trong này lạnh lắm. |
| "Họ làm tao nhục , mày còn gặp gỡ thằng đó à? Mày muốn tao nhục thêm nữa , phải nhảy suối Na , suối seo hay saỏ". |
| HLV Park Hang sseo: Như đã nói ở trên , cứ mỗi lần nhìn vào ánh mắt trong trẻo của cầu thủ , tôi cảm nhận được tất cả , và thành viên trong ban huấn luyện cũng vậy. |
| HLV Park Hang sseo: Tôi cũng khá lo về tốc độ thi đấu của giải sẽ làm cạn kiệt thể lực cầu thủ. |
* Từ tham khảo:
- seo séo
- sèo
- sèo đọt
- séo
- sẹo
- sẹo