| sau lại | trt. Về sau, lại khác, tiếng chuyển qua ý khác trong một câu chuyện: Ban đầu nhận; sau lại, va bảo thôi. |
| Một lúc sau lại có tếng hát rời rạc và buồn thiu : Sân lai cách mấy nắng mưa , Có khi gốc tử đã vừa người ôm. |
Khói thuốc khi bay ngang qua những tia nắng xiên chếch từ khe cửa sổ xuống đất hiện rõ ra những đám mây , rồi một lúc sau lại biến mất vào trong bóng tối gian phòng. |
Lúc nãy định cho sang mời chị nhưng sau lại thôi vì chắc thế nào chị cũng đến. |
| Một lát sau lại lên , lễ mễ cắp một bó chiếu nặng. |
Ngọc cười , hỏi Lan : Này chú , sau lại có cả hai người kia cũng chạy đàn ? Hai người nào ? Một người gánh một gánh cỏ và một người buộc con ngựa giấy vào mình trông như cưỡi ngựa vậy , nhất nghe tiếng nhạc kêu càng thấy hệt lắm. |
Họ từ biệt nhau , cho tới sáu giờ sáng hôm sau lại vui mừng cùng nhau nói chuyện. |
* Từ tham khảo:
- mỡ
- mỡ cái
- mỡ chài
- mỡ chống muỗi vắt
- mỡ cơm xôi
- mỡ để miệng mèo