| sát phạt | đt. Đánh giết: Vào tận sào-huyệt sát-phạt bọn cướp // (bạc) Ăn thua to trong hồi gay-cấn: Các con bạc đang sát-phạt nhau thì lính ùa vào. |
| sát phạt | - Ăn thua nhau một cách cay cú trong đám bạc. |
| sát phạt | đgt. 1. Đánh giết. 2. Tranh giành quyết liệt: Các con bạc sát phạt nhau. |
| sát phạt | đgt (H. sát: giết; phạt: đánh - Nghĩa đen: Đánh giết) Nói bọn đánh bạc đánh to, ăn thua nhiều, sinh ra cay cú: Ngồi vào đám bạc là họ sát phạt nhau. |
| sát phạt | đt. Đánh giết: Sát phạt quân địch. Ngb. Nói về cuộc đánh bạc ăn thua to: Đôi bên đã sát phạt nhau thẳng tay. |
| sát phạt | .- Ăn thua nhau một cách cay cú trong đám bạc. |
| sát phạt | Đánh giết. Nghĩa bóng:Nói về cuộc đánh bạc ăn thua to: Hai con bạc sát-phạt nhau. |
| Chỉ cần thế. Đừng sát phạt nữa , ông ta cũng là người túng đói |
Những chõng và những ghế của sáu , bảy hàng nước ở vỉa hè xếp đống cả lại , nhường chỗ cho tụi trẻ con bán " phá xa " , bán bánh ế , cho những phu xe nghiện ngập nhỡ tầm thuê xe và mấy gã chuyên nghề " ma cô " và bảo vệ con em của các nhà chứa tụ họp , giở " bất " , " đố mười " ra sát phạt nhau. |
| Chỉ cần thế. Đừng sát phạt nữa , ông ta cũng là người túng đói |
| Người ta đang sát phạt nhau bằng tiền , đem cái may rủi cả vào đến cõi văn thơ và trên mặt nước sông thu , tiếng ngâm một câu thơ được cuộc , tiếng ngâm một câu thơ thua cuộc mất ăn tiền , những tiếng đó đều âm hưởng trên làn nước lạnh , thanh âm nghe trong trẻo , du dương và thái bình như tiếng vang của một hội tao đàn nào. |
| Nhân hôm nọ Diêm vương thấy buổi đời gặp lúc không yên , có đặt ra bốn bộ Dạ Xoa , mỗi bộ cử một viên tướng , giao cho cái quyền hành sát phạt , ủy cho những tính mệnh sinh linh , trách nhiệm lớn lao , không như mọi quan chức khác. |
| Chúng nhiều thời giờ tập luyện và không ngày nào không có những ván đáo sát phạt nhau , nên chúng "cả lỗ" , "dọi tí" , "câu díu" thật là tuyệt diệu. |
* Từ tham khảo:
- sát rạt
- sát sàn sạt
- sát sao
- sát sát
- sát sạt
- sát sinh