| sát nhập | - Biến âm của "Sáp nhập". |
| sát nhập | đgt. Sáp nhập. |
| sát nhập | .- Biến âm của "Sáp nhập". |
| Rồi tin chính thức cho biết hai đảng "Hận đời" và "Đào lưu" sát nhập dưới quyền Đệ nhị mải võ. |
| Mai Linh xin ý kiến ssát nhậpthành Tập đoàn để cạnh tranh với Uber , Grab. |
| Đại diện các sở Kế hoạch & Đầu tư , Tài chính , Giao thông Vận tải , Xây dựng của tỉnh Nghệ An đều cho rằng việc ssát nhậpcác sở , ngành là chưa phù hợp. |
| Việc ssát nhậpnhư vậy chỉ mang tính chất cộng gộp chức năng , nhiệm vụ , không đảm bảo được tính hiệu lực trong quản lý nhà nước. |
| Trong kháng thư gửi LHQ , phong trào xin được ssát nhậpvào vương quốc Lào như người Pháp đã làm năm 1893. |
| Song diễn biến của 2 mã cổ phiếu này đều quay đầu giảm mạnh khiến nhiều nhà đầu tư hoài nghi khả năng cả 2 mã này sẽ quay về vùng giá trước thời điểm công bố thông tin ssát nhập. |
* Từ tham khảo:
- sát nhất cò cứu vạn tép
- sát nhất miêu cứu vạn thử
- sát nút
- sát phạt
- sát phệ giáo tử
- sát rạt