| sát | bt. Khít một bên, đụng nhau: Kê miệng sát tai mà nói; ở sát bên vách; nằm sát cho ấm; cúi sát xuống đất // Cạn khô: Ròng sát, con nước nầy sát. |
| sát | đt. Gọt phớt từng lát mỏng: Sát bắp, sát bột // tt. Trầy, tróc: Sây-sát, sát miếng da. |
| sát | đt. Giết hại, hạ xuống: ám-sát, cố sát, giám-sát, mạt-sát, ngộ-sát. |
| sát | bt. C/g. Soát, xem-xét, bắt-bẻ: án-sát, củ-sát, giám-sát, kiểm-sát, quan-sát, sát lại cho kỹ. |
| sát | dt. (truyền) Tiếng gọi vị hung-thần hay làm bịnh hoặc bắt chết trẻ-con: Bà La-Sát, đau con sát // tt. Hung-hăng, làm hại: Hung sát, thu sát. |
| sát | - 1 đg. (kết hợp hạn chế). 1 (Có tướng số) làm chết sớm vợ, hay chồng. Có tướng sát chồng. Số anh ta sát vợ. 2 Có khả năng, tựa như trời phú, đánh bắt được chim, thú, cá, v.v. dễ dàng. Đi câu sát cá. Một người thợ săn sát thú. - 2 t. 1 Gần đến mức như tiếp giáp, không còn khoảng cách ở giữa. Tủ kê sát tường. Ngồi sát vào nhau. Nổ sát bên tai. Sát Tết. 2 Có sự tiếp xúc, theo dõi thường xuyên, nên có những hiểu biết kĩ càng, cặn kẽ về những người nào đó, việc gì đó. Đi sát quần chúng. Chỉ đạo sát. Theo dõi rất sát phong trào. 3 (kết hợp hạn chế). Ở trạng thái bị dính chặt một cách tự nhiên, khó bóc ra. Trứng bị sát vỏ, khó bóc. Sản phụ bị sát nhau. 4 (kết hợp hạn chế). (Làm việc gì) theo đúng những yêu cầu của một thực tế khách quan nào đó, không sai chút nào. Tính toán rất sát. Dịch sát nguyên bản. 5 (ph.). (Nước) rất cạn, khi thuỷ triều xuống. Đi bắt cá khi nước sát. |
| sát | đgt. Gọt từng nhát mỏng: sát bắp o sát mía. |
| sát | tt. 1. Gần, liền ngay cạnh như không còn cách nhau: Tủ kê sát tường. 2. Gần gũi, theo dõi thường xuyên nên hiểu được cặn kẽ: chỉ đạo sát o hiểu rất sát tình hình. 3. Dính chặt, khó bóc: trứng sát vỏ. 4. Đúng theo yêu cầu, không có sự sai lệch: dịch sát nguyên bản. 5. (Nước) rất cạn khi thuỷ triều xuống: kéo lưới khi nước sát. |
| sát | đgt. 1. Có tướng làm chết vợ hay chồng: có tướng sát chồng. 2. Có khả năng bẩm sinh trong việc săn bắt chim, thú, cá...: đi câu sát cá. 3. Giết: sát hại o sát khí o sát khí đằng đằng o sát nhân o sát phạt o sát sinh o sát thương o sát trùng o ám sát o cố sát o giới sát o hạ sát o la sát o lạm sát o ngộ sát o tàn sát o thảm sát o tự sát. |
| sát | xem xét: sát hạch o ám sát o án sát sứ o canh sát o đô sát o giám sát o giám sát viên o khảo sát o quan sát viên o thám sát o thẩm sát o thị sát o trinh sát o trinh sát viên. |
| sát | Hung dữ: mạt sát. |
| sát | tt, trgt Liền ngay bên cạnh; Chạm ngay vào: Tầng trên cùng sát mái (X-thuỷ); Những hòn đá tảng lớn sát mặt đất (Ng-hồng); Tiếp cận với hiện thực sát hơn một bước (TrBĐằng); Đi sát người bạn để giúp đỡ; Kê tủ sát tường. |
| sát | đgt Có số làm cho chồng hay vợ chết sớm, theo mê tín: Đàn bà lanh lảnh tiếng đồng, một là sát chồng, hai là hại con (cd). |
| sát | bt. Giáp liền, sít bên: Nhà ở sát vách. Cúi sát đất // Sát đất. Sát vách. |
| sát | (khd). Xét: Quan sát. |
| sát | (khd). Giết: Sát nhân. |
| sát | (khd). Tai vạ, hại: Sát-khí. |
| sát | .- ph. t. 1. Rất gần, liền ngay bên cạnh: Chim bay sát mặt đất; Kê tủ sát tường. 2. Gần gụi và am hiểu: Thầy giáo sát học sinh. |
| sát | Giáp liền vào, sít tới: Ngồi sát nhau. Kê tủ sát tường. Nước cạn sát đáy. Đi sát bờ hè. Róc thịt sát xương. |
| sát | Giết: Cố sát. Ngộ sát. Sát nhân, hại vật. Văn-liệu: Sát nhân giả tử. Lý vô tận sát (T-ng). |
| sát | Xét: Quan sát. Khảo sát. |
| Cụ còn lạ gì. Rồi bà nhích người sát gần bà Thân , rủ rỉ : Vả lại mình còn hòng nhờ vả về sau |
| Một tay tì trên đầu gối , một tay tì gần ssátmặt nong , nàng thìa lia đưa chiếc sàng ; hai cánh tay rất dẻo. |
Đằng sau , hai chiếc bể xây ssáttường để hứng nước mưa dùng hàng ngày. |
| Ngồi trên chiếc ghế gỗ con , nàng giải chiếc áo cộc trên bàn giặt , ssátxà phòng. |
| Bà ngồi ssátngay bên mợ phán , bắt chéo hai chân ra đằng sau , kéo vạt áo phủ kín cả chân rồi bà thì thầm bảo con gái : Mình phải nghiệt với nó mới được. |
Chàng sung sướng khi có viết hai chữ Trương Thu liền sát thành một chữ. |
* Từ tham khảo:
- sát cánh chen vai
- sát cánh kề vai
- sát-giơ
- sát hạch
- sát hại
- sát hợp