| sát hại | đt. Giết chết hoặc hại cho chết: Ra tay sát-hại; sát-hại người lành. |
| sát hại | - Giết một số đông người : Địch sát hại lương dân. |
| sát hại | đgt. Giết hại: Địch ném bom sát hại dân thường o bị giặc sát hại. |
| sát hại | đgt (H. sát: giết; hại: làm hại) Giết một số đông người: Bọn lính Mĩ sát hại đồng bào ta ở Phú-lợi. |
| sát hại | .- Giết một số đông người: Địch sát hại lương dân. |
| Lạ chưa ? Không còn nghi ngờ gì nữa , chính Duệ Tôn vì hận Nguyễn Cửu Dật ỷ công đứng ra ép buộc hắn nhường bớt quyền cho Đông cung , nên ngầm sai người sát hại Dật. |
| Gặp người có nốt ruồi ở giữa nhân trung , chớ sát hại. |
| Nếu nó cứ còn sống đi sát hại mọi người thế này mãi thì lúc nào đó chắc bà phải chết. |
| Họ Ngô là con cháu Trần Tuân bị giết trong những năm quý tộc nhà Lê Sơ sát hại lẫn nhau đầu thế kỷ XVI nên phải đổi thành họ Đặng , sợ con cháu đời sau quên họ gốc nên đệm là Trần. |
| Vì chuyện riêng mà sát hại nhau chỉ là lũ tiểu nhân. |
| Lập tức có tiếng hét : Không đươsát hạiại ! Vượng răng vàng vừa hét vừa nhảy phắt dậy. |
* Từ tham khảo:
- sát kê thủ đản
- sát kê thủ noãn
- sát khí
- sát khí đằng đằng
- sát nách
- sát nài