| sát khí | dt. Vẻ giận-dữ, hung-hăng như muốn đánh-đập, giết-chóc: Mặt đầy sát-khí. |
| sát khí | - d. Vẻ dữ tợn, như muốn đánh giết người. Mặt đầy sát khí. Sát khí đằng đằng. |
| sát khí | - Cái khí dữ dội của cảnh chém giết, thường được dùng để chỉ cảnh binh đao sát phạt |
| sát khí | dt. Vẻ dữ tợn, như muốn đánh giết người: sát khí đằng đằng. |
| sát khí | dt (H. sát: giết; khí: hơi) Vẻ hung dữ ở nơi giết chóc nhiều người: Quan quân truy sát đuổi dài, hằm hằm sát khí ngất trời ai đang (K). |
| sát khí | tt. Khí độc, Ngr. khí sát hại: ầm ầm sát khí, ngất trời ai đang (Ng.Du) |
| sát khí | .- Vẻ hung hãn giết người: Lính địch đầy sát khí. |
| sát khí | Khí dữ-dội, hung-ác, tỏ cái dáng muốn giết hại: ầm-ầm sát-khí ngất trời ai đang (K). |
| Bốn trăm tên cướp điên cuồng giết hại lẫn nhau , sát khí ngập ngụa. |
| Lạ kỳ họ ngồi trước những món ăn ngon mà trông bản mặt họ không có chút nào sảng khoái , mà lại đằng đằng sát khí. |
| Là những mặt người sát khí đằng đằng lao đi kiếm sống. |
| Chợt gặp một bà già , hỏi thăm thì bà cau mày bảo : Đây là chỗ quân đóng vừa rồi , đầy những sát khí , trời lại đã tối , chàng ở đâu đến đây mà giờ chưa tìm vào nhà trọ? Sinh rầu rĩ kể rõ sự mình , bà già nói : Tội nghiệp ! Quả có người họ tên và trạc tuổi như lời chàng nói , nhưng chẳng may đã chết oan rồi. |
| Cuối clip , thanh niên kia đưa micro cho một khán giả rồi đi xuống sân khấu , còn Tuấn Hưng đi theo anh ta với gương mặt đằng đằng ssát khí. |
| Thông tin trên được đưa ra từ bản báo cáo mới nhất của các chuyên gia thuộc Đài quan ssát khíquyển Mauna Loa Observatory (MLO) ở Hawaii , Mỹ , lượng khí CO2 trên Trái Đất năm 2017 đang cao đến mức kỷ lục : Ở mật độ 410 ppm , báo Trí Thức Trẻ đưa tin. |
* Từ tham khảo:
- sát nách
- sát nài
- sát ngôn quan sắc
- sát nhân
- sát nhân giả tử
- sát nhân vô kiếm