| sát hạch | đt. Xem-xét, hỏi tra thật kỹ: Kỳ thi sát-hạch. |
| sát hạch | - đgt (H. sát: xem xét; hạch: xét hỏi) 1. Cho học sinh dự một kì thi để xét trình độ học thức: Ngày xưa trước khi được đi dự kì thi hương, các thí sinh phải dự kì sát hạch ở tỉnh. 2. Nhận xét về tư tưởng, khả năng: Sự sát hạch của thực tế (TrBĐằng). |
| sát hạch | đgt. Kiểm tra tri thức hay khả năng xem có đạt yêu cầu không: thi sát hạch o sát hạch tay nghề. |
| sát hạch | đgt (H. sát: xem xét; hạch: xét hỏi) 1. Cho học sinh dự một kì thi để xét trình độ học thức: Ngày xưa trước khi được đi dự kì thi hương, các thí sinh phải dự kì sát hạch ở tỉnh. 2. Nhận xét về tư tưởng, khả năng: Sự sát hạch của thực tế (TrBĐằng). |
| sát hạch | đt. Xem xét kỷ càng. |
| sát hạch | .- Kiểm tra tri thức hay khả năng. |
| sát hạch | Xét hạch: Sát-hạch học-trò. |
| Chưa đầy 1 năm , ông Tuấn được thi ssát hạchđể vào biên chế QLNN. |
| Năm Nhâm Dần (1722) , trong xã Lai Thạch có kỳ thi ssát hạch, năm ấy Phan Kính mới 8 tuổi chưa đủ tuổi dự thi nhưng đã bí mật xin ghi tên dự thi. |
| Sáp nhập Trung tâm ssát hạchđể cấp phép lái xe trực thuộc Sở Giao thông vận tải vào Tổng Công ty Vận tải Hà Nội.... Về tinh giản biên chế , TP đã tinh giản được 1.267 biên chế , gồm 282 biên chế công chức , 668 biên chế viên chức do sắp xếp tổ chức bộ máy , 317 biên chế theo phương án chuyển đơn vị sự nghiệp sang công ty cổ phần. |
| Cụ thể , Khu CNC Hòa Lạc và Khu CNC Tp. HCM phối hợp để xây dựng , hoàn thiện chuẩn kỹ năng đánh giá nhân lực trên các lĩnh vực công nghệ cao , từng bước trở thành đầu mối triển khai đánh giá ssát hạchnhân lực công nghệ cao cho cả nước ; phối hợp xây dựng chương trình hợp tác phát triển về ươm tạo công nghệ và doanh nghiệp KH&CN ; , chia sẻ kinh nghiệm và các nguồn lực , đặc biệt các nội dung các bên cùng quan tâm như tổ chức các cuộc thi khởi nghiệp hàng năm và khởi nghiệp dựa trên nền tảng IoT. |
| Tự đào tạo Từ hai lực lượng Chuyên gia , Cục Hải quan Bình Dương đã đều đặn tổ chức các lớp đào tạo , tập huấn , hướng dẫn các kỹ năng , quy trình nghiệp vụ cho CBCC trong đơn vị , đồng thời xây dựng các bộ giáo trình đào tạo , ssát hạchcũng như xây dựng Sổ tay nghiệp vụ phục vụ cho hoạt động nghiên cứu , đào tạo , đánh giá , quản lý và sử dụng nhân sự tại Cục Hải quan Bình Dương. |
| Thông qua công tác tự đào tạo , ssát hạchthường xuyên , các kiến thức và kỹ năng nghiệp vụ được bổ sung , bồi dưỡng kịp thời , nâng cao trình độ chuyên môn cho CBCC. |
* Từ tham khảo:
- sát hợp
- sát kê thủ đản
- sát kê thủ noãn
- sát khí
- sát khí đằng đằng
- sát nách