| sáo ngữ | dt. Lời khách-sáo vô-nghĩa: Không nên dùng những sáo-ngữ nặng-nề. |
| sáo ngữ | - Lời nói không tự nhiên, rập theo những mẫu đã có sẵn. |
| sáo ngữ | dt. Từ ngữ, câu văn đã thành nhàm vì được quá nhiều người dùng đi dùng lại: Bài văn dùng nhiều sáo ngữ. |
| sáo ngữ | dt (H. sáo: theo mẫu cũ; ngữ: lời) Lời nói, câu văn rập theo khuôn cũ: Một bài văn đầy sáo ngữ. |
| sáo ngữ | dt. Chữ sáo. |
| sáo ngữ | .- Lời nói không tự nhiên, rập theo những mẫu đã có sẵn. |
| Tức là ở các quán nhậu và bãi bia đang mọc lên như nấm , đối với nhiều người thì đôi khi , sự lịch lãm đã trở thành một ssáo ngữhơn là một giá trị thực hành. |
* Từ tham khảo:
- sáo sậu
- sạo
- sạo
- sạo sạo
- sạo sục
- sáp