| sang bộ | đt. Xin đổi tên người chủ mới trong sổ-bộ nhà nước: Miếng đất ấy bán rồi mà chưa sang bộ. |
| sang bộ | dt. Việc sang giấy tờ, văn-tự người nầy qua cho người khác: Nhà cửa ấy chưa sang bộ. |
| Gần hai tuần lễ làm việc không hề biết mỏi mệt để đến chiều thứ bảy lại sửa sang bộ quân phục đã mặc trong lần đầu tiên cô đến thăm anh. |
| Một buổi tối anh về nhà kể với chúng tôi về một cô nhân viên thuộc bộ phận khác đến phỏng vấn xin chuyển sang bộ phận anh. |
| Anh đứng tần ngần ngắm chiếc áo chán chê rồi khi đã chắc chắn là không thể làm gì được mới đi sang bộ sưu tập quần áo khác. |
| Gần hai tuần lễ làm việc không hề biết mỏi mệt để đến chiều thứ bảy lại sửa sang bộ quân phục đã mặc trong lần đầu tiên cô đến thăm anh. |
| Nếu kể cả thời gian sang bộ Thương mại (một phần cũng làm ngoại giao kinh tế) và tham gia lãnh đạo Đảng , Nhà nước (được phân công phụ trách công tác đối ngoại) thì trọn cả đời làm ngoại giao. |
| Nếu Bộ quyết định Cục C46 khởi tố chung vi phạm ở 21 địa phương thì chúng tôi chuyển toàn bộ tài liệu đã điều tra , xác minh ssang bộCông an để Bộ giải quyết" , Thiếu tướng Đoàn Duy Khương nói. |
* Từ tham khảo:
- lên lớp
- lên mặt
- lên mặt xuống chân
- lên men
- Lên ngàn xuống bể
- lên ngôi