Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
san vật
dt. C/g. ấn-loát-phẩm, những vật in ra như sách, báo, truyền-đơn, v.v...
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
trụ sở
-
trụ thạch
-
trụ trắc
-
trụ trì
-
truân
-
truân
* Tham khảo ngữ cảnh
Giang
san vật
lộn tay đôi ,
Công danh quên bẵng , chuyện đời hơn thua.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
san-vật
* Từ tham khảo:
- trụ sở
- trụ thạch
- trụ trắc
- trụ trì
- truân
- truân