| săn sóc | đt. Chăm-nom, lo-lắng cho mọi việc: Săn-sóc gia-đình, săn-sóc việc học cho con, bịnh-hoạn không ai săn-sóc. |
| săn sóc | - đgt Chăm nom chu đáo: Chúng ta cần phải đặc biệt chú ý săn sóc những cán bộ đó (HCM); Năm canh thì ngủ có ba, hai canh săn sóc việc nhà làm ăn (cd). |
| săn sóc | đgt. Chăm nom chu đáo, tận tình: săn sóc con cái o hết lòng săn sóc bệnh nhân. |
| săn sóc | đgt Chăm nom chu đáo: Chúng ta cần phải đặc biệt chú ý săn sóc những cán bộ đó (HCM); Năm canh thì ngủ có ba, hai canh săn sóc việc nhà làm ăn (cd). |
| săn sóc | bt. Trông nom kỹ-lưỡng: Thiếu săn-sóc. |
| săn sóc | .- Chăm nom chu đáo: Thầy thuốc săn sóc người ốm. |
| săn sóc | Chăm nom giữ gìn: Săn-sóc con cái. |
| Vì bữa cơm nào nó cũng được cậu ssăn sóctrộn cơm với trứng hoặc thịt bò xào cho nó ăn , và nó lại còn được cậu tự nhiên vuốt ve yêu dấu , ngay trước mặt mợ phán. |
Trác thấy bà Tuân chuyện trò thân thiết với mình và tỏ vẻ săn sóc mình , trong lòng cũng thấy vui vui. |
| Mợ phán thấy vú em chăm chỉ săn sóc đến nó quá , mợ cũng tức tối. |
| Ông Cẩm bảo Trương sang phòng bên : Lát nữa tôi sẽ săn sóc tới anh. |
Nói xong , Nhan nhìn Trương , mỉm cười ; nàng sung sướng có cái cảm tưởng như được săn sóc âu yếm đến một người chồng. |
Thấy mẹ săn sóc đến mình một cách âu yếm hơn mọi ngày , thấy vẻ mặt mẹ mình hớn hở vui tươi. |
* Từ tham khảo:
- sằn dã
- sằn sặt
- sẵn
- sẵn dịp
- sẵn đâu xâu đấy
- sẵn lòng