| sẵn | trt. Hiện có đàng-hoàng: Có sẵn, chuẩn bị sẵn, đâu đó đã sẵn; Trong tay đã sẵn đồng tiền, Mặc dù đổi trắng thay đen khó gì (K) // Luôn tiện: Sẵn dịp. |
| sẵn | - I t. 1 Ở trạng thái có thể sử dụng hoặc hành động được ngay, do đã được chuẩn bị. Bán quần áo may sẵn. Cơm đã có sẵn. Đứng sẵn, chờ lệnh. Cứ sẵn nếp cũ mà làm. 2 Có nhiều đến mức cần bao nhiêu cũng có thể có ngay bấy nhiêu. Dạo này hàng hoá sẵn lắm. Mùa hè sẵn hoa quả. Sẵn tiền trong tay, muốn mua gì chẳng được. - II k. (kng.). Nhân tiện có. có anh ở đây, ta bàn một số việc. Sẵn có xe, mời anh cùng đi. |
| sẵn | I. tt. 1.Có ngay, do đã chuẩn bị từ trước: quần áo may sẵn o Cơm đã có sẵn o đứng sẵn chờ lệnh o làm sẵn. 2. Có nhiều và có ngay: Hàng hoá rất sẵn o Mùa này sẵn hoa quả o Sẵn tiền trong túi. II. lt. Nhân tiện có: Sẵn có anh đây, chúng ta bàn bạc việc này. |
| sẵn | trgt Đã chuẩn bị từ trước: Có sẵn giấy tờ hợp lệ; Làm sẵn thức ăn để đem theo. tt Có nhiều: Mùa này, sẵn nhãn; Anh ấy sẵn tiền. |
| sẵn | tt. Có rồi, sắp đặt rồi: Thông minh vốn sẵn tư trời (Ng.Du) // Sẵn có. Tiền sẵn. |
| sẵn | .- ph. Sắp đặt rồi, có rồi, có tự nhiên: Sẵn cơm cứ việc ăn; Làm sẵn. |
| sẵn | Sắm-sửa rồi, sắp đặt rồi, có rồi: Sẵn ăn, sẵn mặc. Làm sẵn. Văn-liệu: Tu-hú sẵn tổ mà đẻ (T-ng). Thông-minh vốn sẵn tư trời (K). Trong tay đã sẵn đồng tiền, Mặc lòng đổi trắng thay đen khó gì (K). Trâm-anh chung-đỉnh dấu nhà sẵn đây (Nh-đ-m). |
| Tới sáng hôm sau , lúc gà bắt đầu gáy , nàng thức dậy , những công việc phải làm đã như xếp sẵn trong óc. |
| sẵn của không cần phải nhờ vả ai nên bà chẳng muốn chơi bời với các bà cùng tuổi trong làng. |
| Sắp đến giờ xuất hành rồi , cụ cũng ssẵnlòng tha thứ để cháu đi. |
| sẵncó cái ghế gỗ , mợ cầm lấy đánh mấy cái vào lưng nàng , vừa đánh vừa kêu : Dạy mày cho mày mở mắt ra ! Dạy mày mở mắt ra ! Như đã hả giận , mợ vứt cái ghế xuống sân đi vào còn lải nhải câu : Cái quân không có người cầm đầu cứ hỗn xược quen ! Trác mình mẩy đau nhức , chỉ biết khóc , không dám cãi lại. |
| Nàng định nhân lúc đó nói cho chồng biết là cô không hề cho một xu nào bao giờ , và phàn nàn để chồng rõ rằng mình cũng có nhiều việc lặt vặt phải dùng đến tiền mà túng bấn quá , không có ssẵn. |
Rồi bà như muốn khoe là mình nhàn hạ hơn người : Chẳng bù với tôi , sẵn người làm trong nhà , lười lĩnh quen thân , bây giờ động mó đến việc gì là chân tay rời rã , rồi lại nằm đến mấy ngày mới lại hồn. |
* Từ tham khảo:
- sẵn đâu xâu đấy
- sẵn lòng
- sẵn sàng
- sẵn tay
- sẵn vó thì tốn cá ao
- sắn