| sẵn lòng | trt. Bằng lòng liền, không do-dự: Anh muốn vậy, tôi rất sẵn lòng. |
| sẵn lòng | - đgt Vui vẻ làm việc gì: Sẵn lòng giúp bạn. |
| sẵn lòng | đgt. Có lòng tốt và giúp ngay khi cần: sẵn lòng giúp đỡ. |
| sẵn lòng | đgt Vui vẻ làm việc gì: Sẵn lòng giúp bạn. |
| sẵn lòng | dt. Vốn đã có lòng sắn, không từ chối: Tôi rất sẵn lòng. |
| sẵn lòng | .- Vốn có lòng tốt và vui vẻ tự nhiên: Sẵn lòng giúp đỡ bè bạn. |
| sẵn lòng | Vốn đã có lòng sẵn: Sẵn lòng giúp nhau. |
| Sắp đến giờ xuất hành rồi , cụ cũng ssẵn lòngtha thứ để cháu đi. |
| Đến lúc mẹ nàng chết Trác tưởng trong công việc cần thiết này bà Tuân và mợ phán sẽ sẵn lòng. |
| Mặc dầu những việc ấy xảy đến , Trương đoán chắc bà Bát vẫn còn quý chàng và sẵn lòng tha thứ cho chàng. |
" Người sắp đi xa chỉ xin em trước khi đọc bức thư này sẵn lòng tha thứ cho một người đau kho , mặc dầu người ta đau khổ , vì chính những việc tự mình gây ra đau khổ quá rồi thì người ta có nhiều hi vọng được người khác thương tha thứ cho hết các tội lỗi. |
Dũng đưa mắt nhìn vợ chồng ông giáo như cảm ơn hai người bấy lâu đã không sợ gì lời dị nghị của thiên hạ , sẵn lòng để chàng đi lại và lúc nào cũng âu yếm , coi chàng như một người em nhỏ đáng thương vì đã bị nhà và họ hàng ruồng bỏ. |
| Tôi vẫn sẵn lòng không lấy lắm. |
* Từ tham khảo:
- sẵn tay
- sẵn vó thì tốn cá ao
- sắn
- sắn dây
- sắn gạo
- sắn thuyền