| sẵn sàng | tt. Sẵn cho một việc nhất-định: Cơm nước sẵn-sàng, đồ-đạc sẵn-sàng, tôi sẵn-sàng làm vừa lòng anh. |
| sẵn sàng | - t. Ở trạng thái có thể sử dụng hoặc hành động được ngay do đã được chuẩn bị đầy đủ. Xe cộ đã sẵn sàng. Sẵn sàng ứng phó với mọi tình hình. Tư thế sẵn sàng. |
| sẵn sàng | tt. Đã chuẩn bị đầy đủ để có thể tiến hành ngay được: Xe cộ đã sẵn sàng o tư thế sẵn sàng lên đường. |
| sẵn sàng | tt, trgt Có quyết tâm thực hiện ngay điều cần phải làm: Phải sẵn sàng nghe quần chúng phê bình (HCM); Lúc nào cũng sẵn sàng chống đỡ được lại việc xảy ra (HgĐThuý). |
| sẵn sàng | tt. Nht. Sắn. |
| sẵn sàng | .- Có đủ điều kiện cần thiết để làm: Sẵn sàng chiến đấu. |
| sẵn sàng | Cũng nghĩa như “sẵn”: Cơm nước sẵn-sàng. |
| Chàng không có cái cảm động bàng hoàng như khi được thấy đứng gần Thu ; cái cảm giác của chàng lúc đó là cái cảm giác đầy đủ và bình tĩnh của một người chồng đứng gần một người vợ mới cưới lúc nào cũng sẵn sàng làm chồng vui lòng. |
| Giờ chúng tôi về thay quần áo , lúc sang mong sao lại có sẵn sàng thức ăn. |
| Nội hôm nay đi , đã sửa soạn sẵn sàng cả rồi. |
| Tôi tình thực nói cho cô ta biết rằng anh mắc bệnh thong manh nên mới viết văn để kiếm tiền mổ mắt thì cô ấy nhanh nhẩu bảo tôi phí tổn hết bao nhiêu cô ta sẵn sàng xuất tiền ra giúp anh. |
| Anh thì anh hiểu tôi và sẵn sàng tha thứ cho tôi đã đành , nhưng vợ tôi dù sao cũng là đàn bà , không thể nào dễ tha thứ như anh được đâu ! Trước kia tôi vẫn tưởng vợ tôi quên mùa chẳng biết gì , nhưng từ khi tôi thấy vợ tôi trả lại , không thèm nhận số tiền 50 bạc của tôi đưa cho thì tôi mới hiểu rằng những cử chỉ và tính tình cao thượng không phải chỉ nằm ở giới trí thức không thôi !... Rồi Minh bỗng im bặt , đưa mắt nhìn mặt hồ đang phản chiếu ánh điện. |
Bà Án hiểu rằng bên địch đã khai thế công mà mình thì chưa sẵn sàng để tiếp ứng , liền dùng kế hoãn binh : Nhưng đi ăn cơm đã chứ ? Có phải không Ái ? Ái quả thực đói lắm , nghe bà khách nói trúng ý nghĩ của mình thì mỉm cười ngước nhìn , tỏ ý cám ơn , còn Mai thì nàng đưa mắt hỏi ý kiến em xem có nên mời khách ăn cơm không. |
* Từ tham khảo:
- sẵn vó thì tốn cá ao
- sắn
- sắn dây
- sắn gạo
- sắn thuyền
- săng