| sẵn tay | trt. Đang làm một việc gì thuận-tiện cho một việc khác: Sẵn tay giặt dùm cái khăn nầy chút. |
| sẵn tay | - Ngay gần gtay: Sẵn tay đưa hộ cái điếu. |
| sẵn tay | Nhân lúc đang làm việc gìthì làm luôn thể. |
| sẵn tay | trgt Ngay gần tay; ở ngay gần tay: Sẵn tay con đưa cho mẹ cơi trầu. |
| sẵn tay | .- Ngay gần tay: Sẵn tay đưa hộ cái điếu. |
| sẵn tay | Nhân tay đương làm gì sẵn: Sẵn tay rót hộ chén nước. |
| Phải tựa vào trụ xi măng để kiềm cơn run rẩy , mẹ giơ sẵn tay. |
* Từ tham khảo:
- sắn
- sắn dây
- sắn gạo
- sắn thuyền
- săng
- săng