| săng | dt. (thực) Loại cây gỗ tạp, không to lắm // đ Hòm, quan-tài mới: Cỗ săng; Dùi đánh đục, đục đánh săng, Rắn già rắn lột, người già người tột đầu săng tng. |
| săng | dt. (thực) X. Đậu săng. |
| săng | - d. Thứ hòm đựng xác người. Hàng săng chết bó chiếu. Người sản xuất ra để cung cấp cho mọi người những cái mà bản thân mình lúc cần lại không có. - d. Loài cỏ cao thuộc họ lúa, dùng để đánh tranh lợp nhà. |
| săng | dt. Cỏ tranh. |
| săng | dt. Áo quan: cỗ săng. |
| săng | dt (đph) Gỗ: Chọn thứ săng tốt để đóng tủ. |
| săng | dt Quan tài: Hàng săng chết bó chiếu (tng). |
| săng | dt. Hòm đựng xác người chết: Hàng săng chết bó chiếu (T.ng) |
| săng | dt. Gỗ: Săng kiền-kiền. |
| săng | .- d. Thứ hòm đựng xác người. Hàng săng chết bó chiếu. Người sản xuất ra để cung cấp cho mọi người những cái mà bản thân mình lúc cần lại không có. |
| săng | .- d. Loài cỏ cao thuộc họ lúa, dùng để đánh tranh lợp nhà. |
| săng | Hòm đựng xác người chết. Văn-liệu: Hàng săng chết bó chiếu (T-ng). Bán hàng như bán hàng săng, Ai mua thì bán chẳng rằng mời ai (C-d). Muốn ăn thì lăn vào bếp. Muốn chết thì lết vào săng (T-ng). |
| săng | Thứ cỏ người ta cắt để đánh tranh lợp nhà: Tranh cỏ săng. |
| săng | Tên một thứ gỗ. |
| Một sơ mi ”đuôi tôm“ trắng tinh , một quần kaki Pháp màu be , một săng dan quai vàng. |
| Hai anh em khoác súng , ba lô đi từ sáng sớm , khoảng quá chiều đã đến khu rừng thưa , cao ráo , phần nhiều là lim , săng lẻ và cây bông tàu tròn thẳng tuồn tuột , vỏ trắng nhợ nhưng lại rắn đinh. |
| Có ai nằm nhớ lại Hà Nội ngày nào , vào những lúc trời se sắt , mưa dầm dề , gió lê thê như thế , thỉnh thoảng ở giữa đường lại có một anh chàng mặc áo tơi , đội mũ mốt săng , đi ghệt , ngậm cái ống điếu đi lang tháng mười một mình như đang nghĩ thơ không ? Ấy đó , biết là đóng cửa lại ở trong nhà ấm cúng thật tình , nhưng có những người nhìn lên trời thấy ở bên ngoài sầu sầu một cách nên thơ , tự nhiên cảm thấy không chịu được , phải vội vàng khoác áo đội mũ ra đi để tận hưởng cái rét , để dầm mình vào trong mưa , để nghe cái nhịp thở âm thầm của cỏ cây lúc đó bắt đầu hé những lá non bé tí tẹo , xanh mươn mướt. |
Người mặc quần lĩnh , áo nhiễu tây trắng cổ bẻ , đi săng đan bốn quai , là Tư lập lơ , trùm chạy vỏ(1) trong chợ Sắt. |
| Mà em có lúc nào rỗi đâu để ra ngoài kiếm thêm ? Gái mới , tiếp nguyên khách ở nhà cũng đủ nhược người , huống chi còn khách khứa riêng thì đến... vào săng mất. |
| Mình đã ao ước từ lâu , được ngắt một chùm lá săng lẻ , được đi dưới rừng khớp và mắc võng trên những cây rừng đã mòn vết người đi trước. |
* Từ tham khảo:
- săng đá
- săng đay
- săng lẻ
- săng-ta
- săng-tan
- săng-tô-nin