| sắn | dt. (thực) Loại dây leo, lá kép gồm ba lá phụ hình tim, hoa tím, trái dài có nhiều hột dài lối 6m/m, mỗi dây có nhiều củ hình tròn giẹp hoặc bong-vụ có khía cạn, vỏ dai, nạc trắng ngọt; được dùng ăn sống hay xào nấu: Củ sắn. |
| sắn | dt. (thực) Cây cao từ 6 tới 15 m, vỏ đỏ, lá láng, hoa trắng, trái bằng đầu ngón tay cái, chín đen ăn được, có một hột, vỏ cây có nhiều tanin, dùng nhuộm lưới bắt cá // đt. Dầm, nhuộm với mủ cây sắn: Sắn lưới, sắn thuyền. |
| sắn | dt. (thực) X. Khoai báng. |
| sắn | - dt. 1. Cây có thân thẳng mang nhiều sẹo lá, lá có cuống dài, rễ củ chứa nhiều bột dùng để ăn: trồng sắn trên đồi. 2. Củ sắn và các sản phẩm chế từ củ sắn: ăn sắn. |
| sắn | dt. 1. Cây có thân thẳng, mang nhiều sẹo lá, lá có cuống dài, rễ củ chứa nhiều bột, dùng để ăn: trồng sắn trên đồi. 2. Củ sắn và các sản phẩm chế từ củ sắn: ăn sắn. |
| sắn | dt (thực) Loài cây cùng họ với thầu dầu, củ có lõi, chứa nhiều bột có sắc trắng: ăn sắn luộc; Đồng bào miền núi trồng sắn ở sườn núi. |
| sắn | dt (thực) Thứ cây có nhựa đen dùng để sơn thuyền: Ngày xưa người ta dùng nhựa sắn để sơn bìa sách nho. |
| sắn | dt. (th) 1. Loại cây, nhiều bột, có lõi, ăn được, có nơi gọi là khoai mì // Bột sắn. 2. Cây sắn dây gọi tắt, sắn thuốc loài dây leo có củ ăn được: Xin đem dây sắn may nhờ bóng thông (Ng.h. Tự) |
| sắn | dt. (th) Loại cây có nhựa dính và đen, dùng để trám thuyền, vỏ để nhuộm bìa sách, lưới. |
| sắn | .- 1. d. Loài cây có nhựa dính màu đen, dùng để sơn thuyền và để nhuộm lưới hay bìa sách. 2. đg. Sơn hay nhuộm bằng nhựa cây sắn: Sắn thuyền; Sắn bìa sách. |
| sắn | .- d. Loài cây cùng họ với thầu dầu, rễ củ có lõi, sắc trắng chứa nhiều bột ăn được. |
| sắn | Loài cây, củ có lõi, nhiều bột, ăn được: Bánh bột sắn. Say sắn. Văn-liệu: Sắn bìm chút phận con con (K). Xin đem dây sắn may nhờ bóng thông (H-T). |
| sắn | I. Thứ cây có nhựa dính và đen, dùng để sơn thuyền, vỏ để nhuộm bìa sách hay lưới. II. Sơn bằng nhựa cây sắn hay nhuộm bằng vỏ cây sắn: Sắn thuyền. Sắn bìa sách. |
| Nàng không lưỡng lự nữa ; sắn có cái xe nàng lên ngồi bảo kéo đi thật mau. |
Hai người bước qua sân một chiếc nhà lá bỏ không rồi đi tắt ngang một khu vườn sắn. |
Lúc bấy giờ , ở vườn sắn bên đồi một chú tiểu quần nâu áo nâu , chân đi đôi dép quai ngang sơ sài , đầu đội cái thúng đầy sắn , đương lần từng bước leo xuống con đường hẻm. |
Ngọc toan trèo xuống dốc nhặt va li thì chú tiểu đã vội đặt thúng sắn , thoăn thoắt chạy xách lên. |
Chú tiểu Lan đưa Ngọc đi qua một cái vườn sắn , rồi vòng quanh một bức tường hoa. |
| Trong vườn trước sân , các lá sắn hình hoa thị còn đọng giọt sương lóng lánh. |
* Từ tham khảo:
- sắn gạo
- sắn thuyền
- săng
- săng
- săng-chi-ê
- săng đá