| sẵn dịp | trt. Luôn một dịp có sẵn (để làm một việc khác): Sẵn dịp, mời anh dùng cơm. |
| sẵn dịp | - lt. Nhân tiện. |
| sẵn dịp | lt. Nhân tiện. |
| sẵn dịp | trgt Nhân tiện dịp: Anh vào Huế họp, sẵn dịp đến choi với tôi. |
| sẵn dịp | trt. Gặp dịp có sẵn. |
| sẵn dịp | .- Nhân tiện: Sẵn dịp ra phố, mua hộ mấy quyển sách. |
| sẵn dịp | Gặp dịp có sẵn: Sẵn dịp anh em đi chơi cho vui. |
| sẵn dịp cho anh em gặp nhau. |
* Từ tham khảo:
- sẵn lòng
- sẵn sàng
- sẵn tay
- sẵn vó thì tốn cá ao
- sắn
- sắn dây