| san | đt. Dọn sửa, chan qua chế lại cho bằng, cho đồng-đều, cho hợp-lý: Khổng-tử san kinh Thi. |
| san | đt. In thành sách: Bán nguyệt-san, đặc-san, nội-san, tuần-san. |
| san | dt. X. Sơn: Giang-san, Hoành-san; Cường-san cướp đảng. |
| san | - đg. Nh. San định: Khổng Tử san kinh thi. - đg. 1. Dàn cho phẳng: San đá trên mặt đường. 2. Đổ chỗ nhiều sang chỗ ít, đổ bớt ra chỗ khác: San hai thúng gạo cho cân gánh; San bát canh. |
| san | dt. Khăn choàng vai. |
| san | đgt. 1. Gạt đất cát từ chỗ cao xuống chỗ trũng cho bề mặt bằng phẳng: san nền nhà o bạt núi o san đồi. 2. Chuyển bớt từ chỗ có nhiều sang chỗ chưa có hoặc có ít hơn: san bao gạo ra hai túi o san đều nhau. |
| san | Khắc in, bản in: bán nguyệt san o chuyên san o đặc san o nguyệt san o tập san o tuần san o tùng san. |
| san | Xoá bỏ (những chữ sai, thừa); sửa sang: san định o san nhuận. |
| san | Sơn. |
| san | San hô. |
| san | đgt Sửa sang lại: Khổng-tử san Kinh Thi. |
| san | đgt 1. Làm cho bằng phẳng: Máy dũi húc đất san đường nghe rào rạo (NgTuân). |
| san | dt. Nht. Sơn: Giang san. |
| san | đt. Ban, làm ra cho bằng phẳng: San lối đi. Ngr. Chia, sớt cho đều: San hai phần cho được cân phân. |
| san | đt. Sửa, gọt: San một bộ sách xưa. |
| san | .- đg. Nh. San định: Khổng Tử san kinh thi. |
| san | .- đg. 1. Dàn cho phẳng: San đá trên mặt đường. 2. Đổ chỗ nhiều sang chỗ ít, đổ bớt ra chỗ khác: San hai thúng gạo cho cân gánh; San bát canh. |
| san | Xem “sơn”. |
| san | Đàn ra cho bằng phẳng: San mặt đường cho bằng. Nghĩa rộng: Sẻ chỗ nhiều sang chỗ ít cho đều: San hai thúng gạo cho đều nhau. |
| san | Sửa, gọt: San kinh Thi, định kinh Nhạc. |
| Chàng cố ý tìm xem có ai quen không và chợt thấy san và Đức đứng ở gần chỗ vào. |
san kéo tay Đức nói : Kìa , ai như thằng Trương. |
| Chàng không hiểu rõ con ngựa nào cảvà cũng không muốn đánh san ra bốn con. |
| Thấy tên con ngựa Risque tout , Trương tắc lưỡi : Nhất định không đánh san. |
Hay ta đánh san cả bốn con. |
Trương chợt thấy san và Đức nhìn mình nói nhỏ với nhau , chàng đoán là họ thì thào rủa thầm chàng. |
* Từ tham khảo:
- san hô
- san hô trúc
- san-pết
- san phẳng
- san sát
- san sẻ