| săm soi | đt. Chăm-sóc và ngắm-nghía cách câng-dưỡng: Tiếc công vung-quén cây tùng, Săm-soi trên ngọn, gốc sùng không hay (CD). |
| săm soi | đgt. Ngắm một cách thích thú, say sưa: săm soi mái tóc trước gương. |
| săm soi | đt. Coi lui, coi tới, coi nhiều lần: Tiếc công vun quén cây tùng, Săm-soi trên ngọn gốc sùng không hay (C.d) |
| Bỏ chỗ ngồi , ông ta đến cái bàn mộc cầm nghiên lên săm soi : Cha ! Cái nghiên hay thật. |
| Nhà tôi có nhắn gì không ? Năm Ngạn cười : Có gì đâu mà nhắn ! Bả săm soi tối ngày cái cơi trầu chạm nổi ông đem từ phủ Quảng Ngãi về. |
Ông giật chiếc túi da beo trên tay thằng bé , tung lên tung xuống mấy cái trong lòng bàn tay to lớn của mình , đoạn nghiêng người vào gần đống lửa , tháo miệng túi cầm ra từng món , săm soi mãi. |
| Ông dừng lại chỗ mấy cây tra , lấy tay rờ rẩm , săm soi từng cái lá , cái bông như tay bắt mặt mừng thằng bạn lâu năm mới gặp. |
| Chị thì lại nhìn tôi , săm soi guốc giày , quần áo tôi rồi tấm tắc , "Em sướng thiệt...". |
| Leo lên tới chạc ba giữa lưng chừng cây , nó không buồn leo lên nữa mà đứng săm soi cái gì đó ở trên thân cây , mặt mày có vẻ thích thú lắm. |
* Từ tham khảo:
- sặm nắm
- sắm sanh
- sắm sửa
- sắm vai
- sặm
- sặm sì