| sắm vai | đt. Sắm tuồng theo vai mình đóng: Sắm vai nịnh mà không đội mão vuông thì không giống. |
| sắm vai | - đgt., cũ Đóng vai (trong phim, kịch): sắm vai lí trưởng trong vở chèo sắm vai phụ. |
| sắm vai | đgt. Đóng vai (trong phim, kịch): sắm vai lí trưởng trong vở chèo o sắm vai phụ. |
| sắm vai | đgt Đóng một vai trong một vở kịch hoặc tuồng, chèo: Định nhờ cậu ấy sắm vai chính (NgCgHoan); Chị ấy sắm vai Điêu Thuyền. |
| sắm vai | .- Đóng một vai trong một vở kịch, tuồng, chèo: Sắm vai Thúy Kiều. |
| Bà nhìn Cà Mỵ (thường khi cô vẫn ngồi đan mải mốt) , nhớ lại thời bà bằng tuổi nó , nhớ những cái nồi đất nung đỏ rực do tay bà nắn , nhớ những đêm dù kê anh Thạch Kha bên Sóc Trưng qua sắm vai hoàng tử còn bà thì sắm vai cô gái bắt ốc. |
| Và chỉ như thế chị mới không phải sắm vai những bà mẹ , không phải nghe bạn diễn với mình gọi là má à má ơi mà lòng như cắt như đau. |
| Nàng thậm chí còn không nhìn thấy được hai thân người sắm vai cô dâu chú rể đâu. |
| Dù vậy , ở đội bóng sông Hàn , Ngọc Tuấn chỉ ssắm vaithủ môn thứ 3 cho Thanh Bình và Văn Hưng. |
| Đôi mắt biểu cảm hiếm hoi của màn bạc , mà nếu gặp Thu hơn 10 năm về trước thì tôi sẽ khuyên nàng ssắm vaidiễn viên hơn là đạo diễn , theo cách nàng bỏ bê cả việc đi hát và thu nhập cao để vào ĐH Sân khấu Điện ảnh học khoa đạo diễn nhằm thỏa mãn đam mê điện ảnh , kịch nghệ khôn cùng của mình. |
| Chính Hugh Jackman , từ trước khi được đề cử Oscar hạng mục Nam chính xuất sắc nhất cho vai Jean Valijean của Những người khốn khổ cũng từng chia sẻ rằng anh quá mệt mỏi , quá già để ssắm vaiWolverine. |
* Từ tham khảo:
- sặm sì
- sặm sì sặm sịt
- sănl
- săn
- săn bắn
- săn bắt