| săn bắt | đt. Ruồng bắt, rược bắt: Săn bắt bọn móc túi. |
| săn bắt | - đgt. Tìm bắt, lùng bắt: săn bắt thủ phạm. |
| săn bắt | đgt. Tìm bắt, lùng bắt: săn bắt thủ phạm. |
| săn bắt | trgt Lùng để bắt: Săn bắt tên phản động. |
| săn bắt | đt. Tìm bắt: Săn bắt thủ-phạm. |
| săn bắt | .- Lùng để giữ lại, giam cầm: Săn bắt thủ phạm. Kinh tế săn bắt. Nền kinh tế của thời đại nguyên thủy lấy việc săn thú vật và bắt sò, hến, cua, ốc làm một trong những nguồn sống chính. |
| Tôi tính tới chừng giải phóng miền Nam rồi tôi rủ người bạn ăn ý , lâu lâu đi săn bắt các loài thú trên Hòn cũng đủ hốt bạc ! Anh Lết hỏi xeo : Tới chừng đó rủ tôi đi không? Không , mày hay xạo sự quá , đi theo hư hết. |
Nhà Minh mở công trường mò ngọc trai , kiếm hương liệu , săn bắt chồn trắng , hươu trắng , voi trắng , tìm lùng rùa chín đuôi , chim đậu ngược , vượn bạc má , trăn , rắn... để dâng nộp. |
| Trong buổi lễ , thợ sơn tràng chỉ việc đi qua cửa rừng làm động tác săn bắn , bẫy , đào ,... có tính tượng trưng , mang về tựa hồ , như vừa đi săn bắt , đào bới được. |
| Mế thèm nó lắm , cũng đành ngồi nhìn từ xa như con thú bị thợ săn bắt con. |
| Chính quyền của Faroe cho biết số lượng ssăn bắtđược giám sát chặt chẽ. |
| Đánh bắt cá voi , Nhật Bản Dù hoạt động ssăn bắtcá voi bị cấm trên toàn thế giới nhưng ở Nhật người ta vẫn còn làm vì họ khẳng định chúng được bắt vì mục đích nghiên cứu. |
* Từ tham khảo:
- săn đón
- săn đuổi
- săn săn
- săn sắt
- săn sóc
- săn sóc chẳng bằng góc ruộng