| săn đón | đt. Chực tiếp-rước cách niềm-nở hoặc tìm cách làm vừa lòng người cách sốt-sắng: Có tiền thì thiếu chi người săn đón. |
| săn đón | - Đón tiếp một cách vồ vập vì lợi của mình: Săn đón khách hàng. |
| săn đón | đgt. Niềm nở, vồ vập (để lấy lòng): chào mời săn đón o săn đón khách hàng. |
| săn đón | trgt Tỏ ý vồ vập đón tiếp, thường vì lợi ích riêng: Săn đón khách hàng. |
| săn đón | đt. Đón rước có vẻ niềm-nỡ: Săn đón khách hàng. |
| săn đón | .- Đón tiếp một cách vồ vập vì lợi của mình: Săn đón khách hàng. |
| săn đón | Theo đuổi, đón rước: Săn đón con bạc. Cô đào săn đón quan viên. |
| Đã mấy hôm nay , chàng chỉ săn đón muốn biết Tuyết ưng mua gì , bằng lòng đi chơi đâu , cho được khỏi buồn. |
| Chẳng nói xa đâu , có mấy người bạn học của chàng được nể vì , bênh vực , săn đón hết mình chỉ vì có em gái đẹp trong nhà. |
| An trở thành người được săn đón mời mọc vì là con gái ông giáo , lại đã từng lớn lên ở kinh đô , và nhất là cách ăn mặc đi đứng của An có một vẻ khoan thai ung dung hết sức quí phái và tự nhiên. |
| Thế là Sài lại săn đón gặng hỏi vợ thèm gì , thích ăn gì để anh đi làm , đi mua. |
| Chàng Siêu Thị săn đón , sau khi ký kết tài trợ hẳn một bể bơi hiện đại sau trường. |
| Thế là Sài lại săn đón gặng hỏi vợ thèm gì , thích ăn gì để anh đi làm , đi mua. |
* Từ tham khảo:
- săn săn
- săn sắt
- săn sóc
- săn sóc chẳng bằng góc ruộng
- sằn dã
- sằn sặt