| săn | đt. Rược bắt, bắn giết thú rừng lấy thịt: Đi săn, chó săn. mùa săn, săn nai, săn thú // trt. Gia-công, chăm-chú, mau lẹ: Làm việc rất săn; nước chảy săn; đi cho săn. |
| săn | bt. Nói về cách xe sợi thật kỹ, các tao quấn chặt nhau: Chỉ săn, nhợ săn; đánh săn, xe săn // trt. Rắn, chắc: Thịt săn, săn da săn thịt. |
| săn | - đg. Đuổi bắt hay bắn chim hoặc thú vật : Săn hươu. 2. Đuổi theo, đi lùng để bắt : Săn kẻ cướp. - t. Nói sợi xe chặt : Chỉ săn. 2. Nói da thịt co chắc lại : Da săn. - ph. Nói nước chảy mạnh, chảy mau : Nước chảy săn. |
| săn | tt. 1. (Sợi) được xoắn rất chặt vào nhau: chó săn o Thừng bện rất săn. 2. Rắn chắc lại: săn da săn thịt o Được nắng, thóc săn giòn. |
| săn | đgt 1. Đuổi bắt thú vật: Đi săn thỏ rừng. 2. Lùng bắt: Săn kẻ có tội. 3. Tìm cách nắm được tin mới: Phóng viên báo chí đi săn tin. |
| săn | tt 1. Nói sợi xe chặt: Chỉ săn. 2. Nói da thịt chắc lại: Da vẫn còn săn, chỉ hơi gầy (Sơn-tùng). trgt Nói nước chảy mạnh: Nước suối chảy săn. |
| săn | đt. Rược bắt các loại thú ở rừng núi: Săn cọp, săn beo // Chó săn. Săn đuổi. Săn thú. Ngr. Theo bắt, tìm cái gì: Săn gái // Săn người. Săn chồng. Săn tiền. Người săn ảnh. |
| săn | 1. tt. Nói sợi dây xe kỹ xoắn chặt lại với nhau và căng ra: Chỉ xe rất săn. Ngr. Nói da thịt có vẻ mạnh, chắc: Da thịt săn. 2. Mạnh, mau: Bước săn tới. Nước chảy săn. |
| săn | .- đg. Đuổi bắt hay bắn chim hoặc thú vật: Săn hươu. 2. Đuổi theo, đi lùng để bắt: Săn kẻ cướp. |
| săn | .- t. Nói sợi xe chặt: Chỉ săn. 2. Nói da thịt co chắc lại: Da săn. |
| săn | .- ph. Nói nước chảy mạnh, chảy mau: Nước chảy săn. |
| săn | Rược bắt các loài thú vật ở rừng núi: Săn hươu. Săn nai. Nghĩa rộng: Theo đòi người khác để cầu được việc mình muốn: Săn gái. Săn kẻ cướp. Văn-liệu: Năm canh thì ngủ có ba, Hai canh săn-sóc việc nhà làm ăn (C-d). |
| săn | I. Nói về dây xợi xe kỹ xoắn chặt với nhau: Chỉ xe săn. Thừng đánh săn. Nghĩa rộng: Nói về da thịt co dắn lại: Săn da, săn thịt. II. Mau, mạnh: Đi cho săn. Nước chảy săn. |
| Vì bữa cơm nào nó cũng được cậu ssănsóc trộn cơm với trứng hoặc thịt bò xào cho nó ăn , và nó lại còn được cậu tự nhiên vuốt ve yêu dấu , ngay trước mặt mợ phán. |
Trác thấy bà Tuân chuyện trò thân thiết với mình và tỏ vẻ săn sóc mình , trong lòng cũng thấy vui vui. |
| Mợ phán thấy vú em chăm chỉ săn sóc đến nó quá , mợ cũng tức tối. |
| Ông Cẩm bảo Trương sang phòng bên : Lát nữa tôi sẽ săn sóc tới anh. |
Nói xong , Nhan nhìn Trương , mỉm cười ; nàng sung sướng có cái cảm tưởng như được săn sóc âu yếm đến một người chồng. |
Thấy mẹ săn sóc đến mình một cách âu yếm hơn mọi ngày , thấy vẻ mặt mẹ mình hớn hở vui tươi. |
* Từ tham khảo:
- săn bắt
- săn cón
- săn đón
- săn đuổi
- săn săn
- săn sắt