| sắm | đt. Mua-chác cho có đặng dùng và để dành: Mua sắm, sắm đồ, sắm vàng; Sắm gối thì phải sắm chăn, Sắm gương, sắm lược sắm khăn đội đầu (CD) // đ Sửa-soạn sẵn: Đi giác sắm bầu, đi câu sắm giỏ tng. |
| sắm | - đg. Mua để dùng trong một dịp nào : Sắm quần áo cưới ; Sắm tết. |
| sắm | đgt. Mua để có sẵn mà dùng: sắm bộ đồ nghề o đi chợ sắm hàng Tết. |
| sắm | đgt Bỏ tiền ra mua các thứ trong một dịp nào: Bán một vần thơ lấy tiền sắm tết (NgKhải); Anh Đĩ Mùi có tiền lên tỉnh sắm tết (NgCgHoan). |
| sắm | đt. Sửa-soạn cho có, cho sẵn: Sắm quần, sắm áo // Sắm bàn ghế trong nhà. Ngr. Mua: Đi chợ sắm đồ. |
| sắm | .- đg. Mua để dùng trong một dịp nào: Sắm quần áo cưới; Sắm tết. |
| sắm | Sửa-soạn cho có, cho sẵn: Sắm tuồng. Sắm đồ-đạc. Sắm quần áo đi chơi. Nghĩa rộng: Đi mua: Đi chợ sắm tết. Ra tỉnh sắm hàng. Văn-liệu: Đi giác sắm bầu, đi câu sắm rỏ (T-ng). Chị em sắm-sửa bộ-hành chơi xuân (K). Hương hoa ngũ cúng sắm-sanh lễ thường (K). Mẹ em cấm đoán em chi, Để em sắm sửa em đi lấy chồng (C-d). |
Nghĩ thế nên bà đã cố thu xếp bán thóc và vay mượn thêm để ssắmsửa cho Trác. |
| Ai ai cũng hình như ngóng đợi một sự gì một sự rất không hay sắm xảy ra. |
| Anh dậy ăn sáng rồi sắm sửa thì vừa. |
Bà Bát nói đùa : Phải , cô đi mua bán sắm sửa cái gì thì phải đi thật sớm , nêu không thì không kịp về ăn cơm. |
Hai người , lúc đi qua trước mặt bà hai cùng đứng lại , Dũng mời : Bác sắm sửa sang thì vừa. |
Thái mỉm cười hỏi : Muốn dùng về việc gì thì dùng chứ ? Trúc đưa mắt nhìn Dũng rồi đáp , giọng đùa bỡn : Tha hồ , miễn là đừng sắm quần áo đẹp diện thôi. |
* Từ tham khảo:
- sắm sanh
- sắm sửa
- sắm vai
- sặm
- sặm sì
- sặm sì sặm sịt