| sai ngoa | trt. Giả-dối, có ý đánh lạc: Ăn nói sai-ngoa. |
| sai ngoa | - tt. Không thật, dối trá: ăn nói sai ngoa. |
| sai ngoa | tt. Không thật, dối trá: ăn nói sai ngoa. |
| sai ngoa | tt, trgt (H. sai: sai lầm; ngoa: lừa dối) Không chân thật: Trê kia là đứa gian manh, bắt con mà lại sinh tình sai ngoa (Trê Cóc); Con người ăn nói sai ngoa. |
| sai ngoa | tt. Không thật: Tánh người hay sai-ngoa. |
| sai ngoa | .- Bịa đặt xa sự thật: Ăn nói sai ngoa. |
| sai ngoa | Sai lầm, không thật: Ăn nói sai-ngoa. |
* Từ tham khảo:
- sai phái
- sai phạm
- sai sải áo vải bền lâu
- sai sót
- sai số
- sai số tuyệt đối