| sắc dục | dt. Việc trăng-gió với đàn-bà: Ham mê sắc-dục. |
| sắc dục | - Lòng ham muốn sắc đẹp và khoái lạc về thể xác. |
| sắc dục | dt. Lòng ham muốn quá đáng về tình dục: ham muốn sắc dục. |
| sắc dục | dt (H. sắc: vẻ đẹp; dục: muốn) Sự ham muốn sắc đẹp: Vì ham mê sắc dục mà không làm tròn nhiệm vụ. |
| sắc dục | dt. Lòng ham thích thú nhục dục: Say-đắm sắc-dục. |
| sắc dục | .- Lòng ham muốn sắc đẹp và khoái lạc về thể xác. |
| sắc dục | Lòng ham muốn đàn bà con gái: Ham mê sắc-dục thì hao tổn tinh-thần. |
| Tuy nhiên , ông cũng là một ông vua đam mê ssắc dụcvô độ. |
| Tham của cải tiền tài , ham mê ssắc dục, cái đẹp , ham hưởng thụ , thậm chí ngày ngay người ta còn mong muốn được nhận nhiều của cải phi nghĩa khiến đạo đức ngày càng suy đồi. |
| Vua Louis XV của Pháp nổi tiếng phong lưu , ham mê ssắc dụckhi có tới hàng chục nhân tình xinh đẹp. |
| Do đam mê ssắc dục, bỏ bê triều chính nên vua Louis XV đẩy đưa nước vào tình thế hỗn loạn và cuối cùng là dẫn đến cuộc Cách mạng Pháp. |
| Họ chìm đắm trong ssắc dụcvà thứ hạnh phúc mỹ mãn ấy để rồi đánh mất mọi thứ. |
* Từ tham khảo:
- sắc độ
- sắc giới
- sắc lận
- sắc lẻm
- sắc lẹm
- sắc lệnh