| sắc lẹm | tt. Sắc lẻm: Dao sắc lẹm. |
| Những mình lúa mập mạp , những cành cỏ sắc lẹm rạp đầu dưới vạt áo gió. |
Nắng hực qua mái che , cắt đôi nụ cười thành hai mảnh nhọn sắc lẹm. |
| Những cây đao ssắc lẹm, sáng loáng hay súng điện chỉ có giá từ vài trăm nghìn đến hơn hai triệu đồng. |
| Những cuộc giao dịch kiểu "chuyển tiền giao hàng" diễn ra chóng vánh , thậm chí đôi bên không cần gặp mặt là nhiều mã tấu , đao kiếm... ssắc lẹmđã đến tay người mua. |
| Nhát dao ssắc lẹmkhiến chị Hoa choàng tỉnh vật lộn với Sơn và tiếp tục bị cứa thêm nhiều nhát dao nữa vào vùng trọng yếu. |
| Đó là hai cụm đèn LED ssắc lẹmcó thiết kế xẻ dọc đầy ấn tượng , đi kèm đèn định vị ban ngày dạng LED hình chữ J (đèn pha LED chỉ có trên bản 1.8L cao nhất). |
* Từ tham khảo:
- sắc luật
- sắc mắc
- sắc như dao
- sắc như dao cau
- sắc như mác
- sắc như nước