| sắc lẻm | tt. Thật sắc, thật bén: Con dao sắc-lẻm, chang-mày sắc-lẻm, cặp mắt sắc-lẻm, cái miệng sắc-lẻm. |
| sắc lẻm | Rất sắc: Dao mài sắc lẻm o Cặp mắt sắc lẻm. |
| sắc lẻm | tt Rất sắc: Con dao sắc lẻm. |
| Những chiếc lá xanh vô tình vươn lên sắc lẻm , như vết kiếm chĩa thẳng vào tim Bằng. |
| Anh làm thử con tôm giả , cũng cong cong , sơn màu rồi gắn ở đuôi con tôm một chùm lưỡi câu sắc lẻm. |
| Hắn ta chụp đúng vào đuôi con tôm đã gắn lưỡi câu sắc lẻm , thế là hết đường chạy trốn. |
| Bà biến nụ cười thành cái liếc mắt , vẫn nguyên si sắc lẻm tựa dao cau. |
| Không như sau quãng thời gian mẹ lãnh vết cắt sắc lẻm vào tim , máu vương cả mặt sông. |
| Ngoài ra , là đôi mắt có ánh nhìn ssắc lẻmvà bờ môi hếch lên mời gọi. |
* Từ tham khảo:
- sắc lệnh
- sắc luật
- sắc mắc
- sắc như dao
- sắc như dao cau
- sắc như mác