| sắc đẹp | dt. Vẻ xinh-xắn ưa nhìn: Sắc đẹp đàn-bà; ham mê sắc đẹp. |
| sắc đẹp | - d. Vẻ đẹp của phụ nữ. |
| sắc đẹp | dt. Vẻ đẹp của phụ nữ: giữ gìn sắc đẹp. |
| sắc đẹp | dt Vẻ đẹp của phụ nữ: Sắc đẹp chỉ có một thời. |
| sắc đẹp | dt. Vẻ đẹp: Sắc đẹp của đàn bà. Sắc đẹp của cỏ cây. |
| sắc đẹp | .- Cg. Nhan sắc. Vẻ đẹp của phụ nữ. |
Sau buổi xem mặt đó , mợ phán cũng hơi phân vân , vì thấy Trác có ssắc đẹp. |
| Mợ lo ngại rằng với cái ssắc đẹpđó , Trác sẽ có thể quyến rũ được cậu phán một cách dễ dàng. |
| Nhiều lần nàng nghĩ thầm rằng cậu phán chỉ là người mê hám tìm cái thú mới lạ về xác thịt bên một cô gái trẻ , có ssắc đẹpnhư nàng. |
| Mợ vẫn thường khó chịu về cái ssắc đẹpấy. |
| Nhiều khi cái ssắc đẹpcủa Trác đã gây cho nàng bao nhiêu cái khổ. |
| Nét mặt thiếu nữ , Trương thấy kiêu hãnh một cách ngây thơ và cái vẻ kiêu hãnh lại làm cho sắc đẹp thiếu nữ có một ý vị hơn lên như chất chua của một quả mơ. |
* Từ tham khảo:
- sắc giới
- sắc lận
- sắc lẻm
- sắc lẹm
- sắc lệnh
- sắc luật