Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
rỡ mặt
trt. X. Rạng mặt (nghĩa sau).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
lịch huỵch
-
lịch ịch
-
lịch kịch
-
lịch lãm
-
lịch luyện
-
lịch pháp
* Tham khảo ngữ cảnh
Khi biết món quà bọc giấy điều là cái nghiên đá hoa , ông ta rạng
rỡ mặt
mày , nói cười tíu tít.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
rỡ mặt
* Từ tham khảo:
- lịch huỵch
- lịch ịch
- lịch kịch
- lịch lãm
- lịch luyện
- lịch pháp